眼睛
眼睛
nhãn tình
mắt; con mắt
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#613Lượng từ 双 / 只
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mắt; con mắt
中脸上用来看东西的器官liǎn shang yòngláí kàn dōngxi de qìguān
- 。
Mắt của tôi rất to.
- 。
Đôi mắt của cô ấy ánh lên vẻ rạng rỡ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
Đang tải…
眼睛
Phồn thể眼
nhãn tình
mắt; con mắt
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#613Lượng từ 双 / 只
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mắt; con mắt
中脸上用来看东西的器官liǎn shang yòngláí kàn dōngxi de qìguān
- 。
Mắt của tôi rất to.
- 。
Đôi mắt của cô ấy ánh lên vẻ rạng rỡ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch