- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt; con mắt
mắt; con mắt
中脸上用来看东西的器官liǎn shang yòngláí kàn dōngxi de qìguān
Mắt của tôi rất to.
Đôi mắt của cô ấy ánh lên vẻ rạng rỡ.
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt; con mắt
mắt; con mắt
中脸上用来看东西的器官liǎn shang yòngláí kàn dōngxi de qìguān
Mắt của tôi rất to.
Đôi mắt của cô ấy ánh lên vẻ rạng rỡ.
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.