Tới nội dung chính

眼睛

眼睛
yǎnjing
nhãn tình

mắt; con mắt

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#613Lượng từ 双 / 只
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mắt; con mắt

    中脸上用来看东西的器官liǎn shang yòngláí kàn dōngxi de qìguān

    • 。

      Mắt của tôi rất to.

    • 。

      Đôi mắt của cô ấy ánh lên vẻ rạng rỡ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.

眼
yǎn
nhãn
BỘ THỦ⽬
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu