chéng
thành
bộ ngôn · 8 nét

thành thật; chân thành; thành tín

2 nghĩa#42149
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thành thật; chân thành; thành tín

    • Anh ấy là một người rất thành thật.

  2. trạng từ

    (văn) thực sự; thật vậy

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.