端起碗吃肉,放下筷子骂娘

端起碗吃肉,放下筷子骂娘
duānwǎnchīròu,fàngxiàkuàiziniáng

ăn cơm cắp nước, đặt đũa lại mà chửi mẹ; ăn chừa, chửi chưa (khẩu) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ăn cơm cắp nước, đặt đũa lại mà chửi mẹ; ăn chừa, chửi chưa (khẩu) [thành ngữ]

  2. tính từ

    nói xấu tay cho dù đã được ơn; ăn cơm chửi mẹ người nấu (bóng)

    • Anh ta luôn than phiền dù đang được hưởng đặc quyền.

  3. tính từ

    vừa nhấc bát ăn cơm vừa đặt đũa chửi mẹ; bội ơn; vô lương tâm [thành ngữ]

    • Anh ta ăn thịt xong lại chửi mẹ, đúng là một kẻ vong ơn bội nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.