bǎi
bộ lập · 11 nét

phổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán

1 nghĩa#23026
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    phổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.