Tới nội dung chính

宛

宛
wǎn
uyển
⼧bộ miên · 8 nét

ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)

    • 。

      Con đường này rất quanh co.

  2. 貳副trạng từ

    hình như; có vẻ như

    • 。

      Cô ấy cứ như tiên nữ vậy.

  3. 參名danh từ

    họ Wǎn

宛
wǎn
uyển
BỘ THỦ⼧
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu