Tới nội dung chính

竭

竭
jié
kiệt
⽴bộ lập · 14 nét

làm kiệt sức; tiêu hao hết

1 nghĩa#21987
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm kiệt sức; tiêu hao hết

    • 。

      Anh ấy đã cố gắng hết sức để giúp tôi.

竭
jié
kiệt
BỘ THỦ⽴
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu