Tới nội dung chính

快

快
kuài
khoái
⼼bộ tâm · 7 nét

nhanh

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)15 nghĩa#102
NGHĨA15 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    nhanh

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Con sẽ trở về sớm.

    • !

      Mau lên!

    • !

      Nhanh lên!

    • !

      Chúc mừng giáng sinh!

    • !

      Giáng sinh vui vẻ!

  2. 貳形tính từ

    nhanh; mau; nhanh chóng

    中速度很快,不慢sùdù hěn kuài, bù màn

    • 。

      Anh ấy chạy rất nhanh.

    • 。

      Chuyến tàu này chạy rất nhanh.

  3. 參副trạng từ

    nhanh; mau; sắp; gần (như)

    中即将;不久;差不多jíjiāng;bújiǔ;chàbuduō

    • 。

      Anh ấy sắp đến rồi.

    • ,。

      Trời sắp tối rồi, chúng ta về nhà sớm thôi.

  4. 肆形tính từ

    nhanh; mau; sảng khoái; thẳng thắn

    中速度很快的;说话直爽的sùdù hěn kuài de;shuōhuà zhíshuǎng de

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.

    • ,,。

      Cô ấy là người thẳng thắn, có gì nói thẳng, ai cũng quý mến cô.

  5. 伍形tính từ

    sắc; bén; nhanh nhẹn (trí tuệ)

    中刀或头脑敏锐;反应迅速dāo huò tóunǎo mǐnruì;fǎnyìng xùnsù

    • ,。

      Con dao này rất sắc bén, thái rau củ không tốn sức chút nào.

  6. 陸形tính từ

    nhanh; mau; sắc bén; thẳng thắn; vui vẻ; sắp (sắp xảy ra)

    中速度快;不慢;迅速sùdù kuài;búmàn;xùnsù

    • 。

      Anh ấy là một người rất thẳng thắn.

    • ,。

      Cô ấy nói chuyện và làm việc đều rất thẳng thắn, mọi người đều thích ở bên cô ấy.

  7. 柒形tính từ

    nhanh; mau; sắp; sảng khoái; vui lòng

    中速度很高;不慢sùdù hěn gāo、bù màn

    • 。

      Anh ấy rất vui.

    • ,。

      Nghe tin vui này, trong lòng cô ấy cảm thấy vô cùng sảng khoái và vui mừng.

  8. 捌动động từ

    nhanh; mau; vội

    中动作或速度很快;不慢dòngzuò huò sùdù hěn kuài;búcuàn

    • !

      Bạn nhanh lên một chút!

    • ,!

      Đi nhanh lên, chúng ta sắp trễ rồi!

  9. 玖形tính từ

    vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ

    中心里高兴满足的感觉xīnli gāoxìng mǎnzú de gǎnjué

    • 。

      Hôm nay anh ấy rất vui.

    • ,。

      Sau khi nhận được tin vui, lòng cô ấy cảm thấy sung sướng vô cùng.

  10. 拾形tính từ

    nhanh; mau; vui vẻ; sảng khoái; sắc bén (dao)

    中速度很快;不慢sùdù hěn kuài; búmàn

    • 。

      Thời tiết hôm nay thật dễ chịu.

    • ,。

      Nghe tin vui đó, anh ấy cảm thấy trong lòng vô cùng sảng khoái và nhẹ nhõm.

  11. 11形tính từ

    nhanh; mau lẹ; sắc bén; vui vẻ; sắp (sửa)

    中速度很快,不慢;迅速sùdù hěn kuài, bú màn; xùnsù

    • ,。

      Con dao này rất sắc, thái rau củ rất tiện lợi.

  12. 12副trạng từ

    chẳng mấy chốc; một lúc sau

    中不久以后;在短时间内bújiǔ yǐhòu;zài duǎn shíjiān nèi

    • ,。

      Phim chẳng mấy chốc là bắt đầu rồi, chúng ta vào nhanh thôi.

  13. 13形tính từ

    nhanh; lanh lợi; thắng lợi

    中速度很快;不慢sùdù hěn kuài; bù màn

    • 。

      Tốc độ gõ phím của cô ấy rất nhanh.

  14. 14名danh từ

    nhanh; tốc độ; mau

    中移动或进行的速度yídòng huò jìnxíng de sùdù

    • 。

      Anh ấy thích tốc độ.

    • 。

      Tốc độ của chiếc xe này thực sự gây ấn tượng mạnh.

  15. 15名danh từ

    nhanh; mau; tốc độ

    • ?

      Tốc độ của tháng này là bao nhiêu?

    • 。

      Tốc độ của chuyến tàu này cao gấp đôi so với tàu thường.

快
kuài
khoái
BỘ THỦ⼼
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu