kuài
khoái
bộ tâm · 7 nét

nhanh; mau; nhanh chóng

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)14 nghĩa#102
NGHĨA14 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh; mau; nhanh chóng

    速度很快,不慢sùdù hěn kuài, bù màn

    • Anh ấy chạy rất nhanh.

    • Chuyến tàu này chạy rất nhanh.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Con sẽ trở về sớm.

    • !

      Mau lên!

    • !

      Nhanh lên!

    • Chúc mừng giáng sinh!

    • Giáng sinh vui vẻ!

  2. trạng từ

    nhanh; mau; sắp; gần (như)

    即将;不久;差不多jíjiāng;bújiǔ;chàbuduō

    • Anh ấy sắp đến rồi.

    • Trời sắp tối rồi, chúng ta về nhà sớm thôi.

  3. tính từ

    nhanh; mau; sảng khoái; thẳng thắn

    速度很快的;说话直爽的sùdù hěn kuài de;shuōhuà zhíshuǎng de

    • Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.

    • Cô ấy là người thẳng thắn, có gì nói thẳng, ai cũng quý mến cô.

  4. tính từ

    sắc; bén; nhanh nhẹn (trí tuệ)

    刀或头脑敏锐;反应迅速dāo huò tóunǎo mǐnruì;fǎnyìng xùnsù

    • Con dao này rất sắc bén, thái rau củ không tốn sức chút nào.

  5. tính từ

    nhanh; mau; sắc bén; thẳng thắn; vui vẻ; sắp (sắp xảy ra)

    速度快;不慢;迅速sùdù kuài;búmàn;xùnsù

    • Anh ấy là một người rất thẳng thắn.

    • Cô ấy nói chuyện và làm việc đều rất thẳng thắn, mọi người đều thích ở bên cô ấy.

  6. tính từ

    nhanh; mau; sắp; sảng khoái; vui lòng

    速度很高;不慢sùdù hěn gāo、bù màn

    • Anh ấy rất vui.

    • Nghe tin vui này, trong lòng cô ấy cảm thấy vô cùng sảng khoái và vui mừng.

  7. động từ

    nhanh; mau; vội

    动作或速度很快;不慢dòngzuò huò sùdù hěn kuài;búcuàn

    • Bạn nhanh lên một chút!

    • Đi nhanh lên, chúng ta sắp trễ rồi!

  8. tính từ

    vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ

    心里高兴满足的感觉xīnli gāoxìng mǎnzú de gǎnjué

    • Hôm nay anh ấy rất vui.

    • Sau khi nhận được tin vui, lòng cô ấy cảm thấy sung sướng vô cùng.

  9. tính từ

    nhanh; mau; vui vẻ; sảng khoái; sắc bén (dao)

    速度很快;不慢sùdù hěn kuài; búmàn

    • Thời tiết hôm nay thật dễ chịu.

    • Nghe tin vui đó, anh ấy cảm thấy trong lòng vô cùng sảng khoái và nhẹ nhõm.

  10. tính từ

    nhanh; mau lẹ; sắc bén; vui vẻ; sắp (sửa)

    速度很快,不慢;迅速sùdù hěn kuài, bú màn; xùnsù

    • Con dao này rất sắc, thái rau củ rất tiện lợi.

  11. 11trạng từ

    chẳng mấy chốc; một lúc sau

    不久以后;在短时间内bújiǔ yǐhòu;zài duǎn shíjiān nèi

    • Phim chẳng mấy chốc là bắt đầu rồi, chúng ta vào nhanh thôi.

  12. 12tính từ

    nhanh; lanh lợi; thắng lợi

    速度很快;不慢sùdù hěn kuài; bù màn

    • Tốc độ gõ phím của cô ấy rất nhanh.

  13. 13danh từ

    nhanh; tốc độ; mau

    移动或进行的速度yídòng huò jìnxíng de sùdù

    • Anh ấy thích tốc độ.

    • Tốc độ của chiếc xe này thực sự gây ấn tượng mạnh.

  14. 14danh từ

    nhanh; mau; tốc độ

    • Tốc độ của tháng này là bao nhiêu?

    • Tốc độ của chuyến tàu này cao gấp đôi so với tàu thường.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.