zhāng
chương
bộ lập · 11 nét

chương; đoạn; điều (trong văn bản); con dấu; huy chương

HSK 6 (3.0)9 nghĩa#10277
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chương; đoạn; điều (trong văn bản); con dấu; huy chương

    文章或书籍中分开的部分wénzhāng huò shūjí zhōng fēnkāi de bùfen

    • Cuốn sách này có mười chương.

  2. danh từ

    chương (phân đoạn văn bản); con dấu; điều lệ, quy tắc; trật tự, thứ tự

    文章或法律中的一个分段;或印在物品上的标记wénzhāng huò fǎlǜ zhōng de yīgè fēnduàn; huò yìnzài wùpǐn shang de biāonjì

    • Chương này rất quan trọng.

  3. lượng từ

    quyển; cuốn (sách); chương

    书籍中分开的部分shūjí zhōng fēnkāi de bùfen

    • Cuốn sách này có mười chương.

  4. danh từ

    chương; điều lệ; quy chương; con dấu; huy chương

    规则;法令;或印章、勋章等guīzé;fǎlìng;huò yìnzhāng、xūnzhāng děng

    • Công ty có quy định mới.

  5. danh từ

    con dấu; ấn chương

    用来盖在文件上表明身份或权力的印记yònglái gàizài wénjiàn shang biǎomíng shēnfèn huò quánlì de yìnjì

    • Cái con dấu này rất đẹp.

  6. danh từ

    chương (của bản nhạc giao hưởng); chương, đoạn; con dấu; huy chương

    音乐作品分成的部分;文章的段落;印在物品上的记号yīnyuè zuòpǐn fēnchéng de bùfen;wénzhāng de duànluò;yìnzài wùpǐn shang de jìhào

    • Bản giao hưởng này có bốn chương.

  7. danh từ

    huy hiệu (có hình chân dung); phù hiệu

    佩戴在衣服上的标志或装饰品pèidài zài yīfu shàng de biāozhì huò zhuāngshìpǐn

    • Anh ấy đeo một cái huy hiệu trước ngực.

  8. danh từ

    câu; mệnh đề

    句子中有完整意思的一部分jùzi zhōng yǒu wánzhěng yìsi de yībùfen

    • Chương này rất khó.

  9. danh từ

    họ Chưởng

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.