Tới nội dung chính

竟

竟
jìng
cánh
⽴bộ lập · 11 nét

bất ngờ; không ngờ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#4969
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    bất ngờ; không ngờ

    中表示结果出乎意料,没有想到biǎoshì jiéguǒ chūhū yìliào, méiyǒu xiǎngdào

    • !

      Anh ấy dám nói những lời như vậy!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.

  2. 貳副trạng từ

    trên thực tế; thực ra; thực tế là

    中表示出乎意料的事实;意想不到地biǎoshì chūhūyìliào de shìshí; yìxiǎng bu dào de

    • !

      Anh ta dám nói những lời như vậy!

  3. 參副trạng từ

    quả thật; đúng như vậy (văn)

    中表示出乎意料或事实确实如此biǎoshì chūhū yìliào huò shìshí quèshí rúcǐ

  4. 肆副trạng từ

    kiểu nhân; karyotype (di truyền học)

    中表示出乎意料;竟然发生了biǎoshì chūhūyìliào; jìngránfāshēngle

竟
jìng
cánh
BỘ THỦ⽴
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu