Người cất tiếng nói đến tận cùng — đó là ý nghĩa của chữ 竟 (rốt cuộc, kết thúc).
竟
bất ngờ; không ngờ
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bất ngờ; không ngờ
中表示结果出乎意料,没有想到biǎoshì jiéguǒ chūhū yìliào, méiyǒu xiǎngdào
- !
Anh ấy dám nói những lời như vậy!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
- 貳副trạng từ
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中表示出乎意料的事实;意想不到地biǎoshì chūhūyìliào de shìshí; yìxiǎng bu dào de
- !
Anh ta dám nói những lời như vậy!
- 參副trạng từ
quả thật; đúng như vậy (văn)
中表示出乎意料或事实确实如此biǎoshì chūhū yìliào huò shìshí quèshí rúcǐ
- 肆副trạng từ
kiểu nhân; karyotype (di truyền học)
中表示出乎意料;竟然发生了biǎoshì chūhūyìliào; jìngránfāshēngle
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
bất ngờ; không ngờ
中表示结果出乎意料,没有想到biǎoshì jiéguǒ chūhū yìliào, méiyǒu xiǎngdào
- !
Anh ấy dám nói những lời như vậy!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
- 貳副trạng từ
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中表示出乎意料的事实;意想不到地biǎoshì chūhūyìliào de shìshí; yìxiǎng bu dào de
- !
Anh ta dám nói những lời như vậy!
- 參副trạng từ
quả thật; đúng như vậy (văn)
中表示出乎意料或事实确实如此biǎoshì chūhū yìliào huò shìshí quèshí rúcǐ
- 肆副trạng từ
kiểu nhân; karyotype (di truyền học)
中表示出乎意料;竟然发生了biǎoshì chūhūyìliào; jìngránfāshēngle
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu
- 竣jùnhoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ