Tới nội dung chính

端

端
duān
đoan
⽴bộ lập · 14 nét

cầm cái gì đó bằng cả hai tay; mang vác

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#6227
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cầm cái gì đó bằng cả hai tay; mang vác

    中用两只手平稳地拿着东西yòng liǎng zhī shǒu píngwěn de názhe dōngxi

    • 。

      Anh ấy đang bưng một đĩa hoa quả.

  2. 貳动động từ

    đầu; đoan; mối; (động) bưng, cầm

    中拿着或举起某样东西názhe huò jǔqǐ mǒuyàng dōngxi

    • 。

      Anh ấy bưng một bát mì.

  3. 參动động từ

    quét dọn; dọn dẹp; tiêu trừ; quét sạch

    中完全除去或消灭wánquán chúqù huò xiāomiè

    • 。

      Anh ta đã tiêu diệt băng nhóm tội phạm này.

  4. 肆名danh từ

    nguồn gốc; đầu mối; đoan chính

    中事情的开始或来源shìqing de kāishǐ huò láiyuán

    • 。

      Anh ấy không biết đầu mối của sự việc.

端
duān
đoan
BỘ THỦ⽴
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu