Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
端
cầm cái gì đó bằng cả hai tay; mang vác
NGHĨA
- 壹动động từ
cầm cái gì đó bằng cả hai tay; mang vác
中用两只手平稳地拿着东西yòng liǎng zhī shǒu píngwěn de názhe dōngxi
- 。
Anh ấy đang bưng một đĩa hoa quả.
- 貳动động từ
đầu; đoan; mối; (động) bưng, cầm
中拿着或举起某样东西názhe huò jǔqǐ mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy bưng một bát mì.
- 參动động từ
quét dọn; dọn dẹp; tiêu trừ; quét sạch
中完全除去或消灭wánquán chúqù huò xiāomiè
- 。
Anh ta đã tiêu diệt băng nhóm tội phạm này.
- 肆名danh từ
nguồn gốc; đầu mối; đoan chính
中事情的开始或来源shìqing de kāishǐ huò láiyuán
- 。
Anh ấy không biết đầu mối của sự việc.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
cầm cái gì đó bằng cả hai tay; mang vác
中用两只手平稳地拿着东西yòng liǎng zhī shǒu píngwěn de názhe dōngxi
- 。
Anh ấy đang bưng một đĩa hoa quả.
- 貳动động từ
đầu; đoan; mối; (động) bưng, cầm
中拿着或举起某样东西názhe huò jǔqǐ mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy bưng một bát mì.
- 參动động từ
quét dọn; dọn dẹp; tiêu trừ; quét sạch
中完全除去或消灭wánquán chúqù huò xiāomiè
- 。
Anh ta đã tiêu diệt băng nhóm tội phạm này.
- 肆名danh từ
nguồn gốc; đầu mối; đoan chính
中事情的开始或来源shìqing de kāishǐ huò láiyuán
- 。
Anh ấy không biết đầu mối của sự việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu
- 竣jùnhoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ