Tay cầm dao dựng thẳng lên — hình ảnh của sự thẳng đứng.
/
竖
竖
thụ
⽴bộ lập · 9 nétthẳng đứng; dọc; (nét) sổ dọc (trong chữ Hán)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23347
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng đứng; dọc; (nét) sổ dọc (trong chữ Hán)
- 。
Xin hãy đặt tờ giấy theo chiều dọc.
- 貳名danh từ
nét sổ (nét dọc trong chữ Hán)
- 。
Chữ này có ba nét sổ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
竖
Phồn thể竪
thụ
⽴bộ lập · đứngthẳng đứng; dọc; (nét) sổ dọc (trong chữ Hán)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa9 nét#23347
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng đứng; dọc; (nét) sổ dọc (trong chữ Hán)
- 。
Xin hãy đặt tờ giấy theo chiều dọc.
- 貳名danh từ
nét sổ (nét dọc trong chữ Hán)
- 。
Chữ này có ba nét sổ.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu
- 竣jùnhoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ