shù
thụ
bộ lập · 9 nét

thẳng đứng; dọc; (nét) sổ dọc (trong chữ Hán)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23347
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thẳng đứng; dọc; (nét) sổ dọc (trong chữ Hán)

    • Xin hãy đặt tờ giấy theo chiều dọc.

  2. danh từ

    nét sổ (nét dọc trong chữ Hán)

    • Chữ này có ba nét sổ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cầm dao dựng thẳng lên — hình ảnh của sự thẳng đứng.

(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.