qīn
thân
bộ lập · 9 nét

thân thiết; gần gũi; thân thích; hôn (lên má)

HSK 3 (3.0)14 nghĩa#2436
NGHĨA14 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thân thiết; gần gũi; thân thích; hôn (lên má)

    关系很近、感情很好的guānxì hěn jìn、gǎnqing hěn hǎo de

    • Họ là những người bạn rất thân.

  2. tính từ

    thân; gần gũi; hôn (má/trán)

    关系近、感情好的;亲密guānxì jìn、gǎnqíng hǎo de;qīnmì

  3. tính từ

    thân thuộc; họ hàng; hôn (nụ hôn); thân thiết

    有血缘关系的;关系很近的yǒu xuèyuán guānxi de; guānxi hěn jìn de

    • Họ là họ hàng.

  4. động từ

    hôn; thân; gần gũi

    用嘴唇接触别人的脸或嘴yòng zuǐchún jiēchù biérén de liǎn huò zuǐ

    • Anh ấy hôn lên má tôi.

  5. danh từ

    thân; người thân; họ hàng

    有血缘关系的人yǒu xiěyuán guānxi de rén

    • Anh ấy là họ hàng của tôi.

  6. danh từ

    bố hoặc mẹ; người thân; thân thiết; hôn (dùng như động từ)

    父亲或母亲;亲近的人fùqīn huòzhě mǔqīn;qīnjìn de rén

    • Cô dâu và người thân bạn bè cùng nhau ăn mừng.

  7. danh từ

    cha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)

    父亲或母亲fùqīn huòzhě mǔqīn

    • Người thân của tôi đều ở Trung Quốc.

  8. danh từ

    hôn nhân; kết hôn; thân thích

    与另一个人成为夫妻的关系yǔ lìng yīgè rén chéngwéi fūqi de guānxi

    • Họ là thông gia.

  9. trạng từ

    đích thân; trực tiếp

    用自己的身体或亲自去做yòng zìjǐ de shēntǐ huò qīnzì qù zuò

    • Anh ấy đích thân nói với tôi.

  10. tính từ

    trực tiếp; tận tay; thân

    直接的;自己做的zhíjiē de;zìjǐ zuò de

    • Đây là điều tôi đã tự mình trải qua.

  11. 11tính từ

    ủng hộ; thiên về; thân cận

    支持;赞同某一方面zhīchí、zàngtóng mǒu yī fāngmiàn

    • Họ rất thân thiết.

  12. 12tính từ

    gần gũi; thân thiết; thân (tiền tố chỉ sự ủng hộ)

    表示支持或赞同的前缀biǎoshì zhīchí huò zàngtóng de qiánzhuì

    • Họ là anh em ruột.

  13. 13tính từ

    ruột thịt; thân thuộc; (xưng hô) ơi (khẩu)

    自己的;有血缘关系的zìjǐ de;yǒu xiěyuán guānxi de

    • Đây là em trai ruột của tôi.

  14. 14danh từ

    (lóng mạng) thân mến; bạn ơi (cách gọi thân mật trên mạng)

    网络上对朋友或陌生人的亲切称呼wǎngluò shang duì péngyou huò mòshēngrén de qīnqiè chēnhū

    • Chào bạn yêu!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.