Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
亲
thân thiết; gần gũi; thân thích; hôn (lên má)
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân thiết; gần gũi; thân thích; hôn (lên má)
中关系很近、感情很好的guānxì hěn jìn、gǎnqing hěn hǎo de
- 。
Họ là những người bạn rất thân.
- 貳形tính từ
thân; gần gũi; hôn (má/trán)
中关系近、感情好的;亲密guānxì jìn、gǎnqíng hǎo de;qīnmì
- 參形tính từ
thân thuộc; họ hàng; hôn (nụ hôn); thân thiết
中有血缘关系的;关系很近的yǒu xuèyuán guānxi de; guānxi hěn jìn de
- 。
Họ là họ hàng.
- 肆动động từ
hôn; thân; gần gũi
中用嘴唇接触别人的脸或嘴yòng zuǐchún jiēchù biérén de liǎn huò zuǐ
- 。
Anh ấy hôn lên má tôi.
- 伍名danh từ
thân; người thân; họ hàng
中有血缘关系的人yǒu xiěyuán guānxi de rén
- 。
Anh ấy là họ hàng của tôi.
- 陸名danh từ
bố hoặc mẹ; người thân; thân thiết; hôn (dùng như động từ)
中父亲或母亲;亲近的人fùqīn huòzhě mǔqīn;qīnjìn de rén
- 。
Cô dâu và người thân bạn bè cùng nhau ăn mừng.
- 柒名danh từ
cha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
中父亲或母亲fùqīn huòzhě mǔqīn
- 。
Người thân của tôi đều ở Trung Quốc.
- 捌名danh từ
hôn nhân; kết hôn; thân thích
中与另一个人成为夫妻的关系yǔ lìng yīgè rén chéngwéi fūqi de guānxi
- 。
Họ là thông gia.
- 玖副trạng từ
đích thân; trực tiếp
中用自己的身体或亲自去做yòng zìjǐ de shēntǐ huò qīnzì qù zuò
- 。
Anh ấy đích thân nói với tôi.
- 拾形tính từ
trực tiếp; tận tay; thân
中直接的;自己做的zhíjiē de;zìjǐ zuò de
- 。
Đây là điều tôi đã tự mình trải qua.
- 11形tính từ
ủng hộ; thiên về; thân cận
中支持;赞同某一方面zhīchí、zàngtóng mǒu yī fāngmiàn
- 。
Họ rất thân thiết.
- 12形tính từ
gần gũi; thân thiết; thân (tiền tố chỉ sự ủng hộ)
中表示支持或赞同的前缀biǎoshì zhīchí huò zàngtóng de qiánzhuì
- 。
Họ là anh em ruột.
- 13形tính từ
ruột thịt; thân thuộc; (xưng hô) ơi (khẩu)
中自己的;有血缘关系的zìjǐ de;yǒu xiěyuán guānxi de
- 。
Đây là em trai ruột của tôi.
- 14名danh từ
(lóng mạng) thân mến; bạn ơi (cách gọi thân mật trên mạng)
中网络上对朋友或陌生人的亲切称呼wǎngluò shang duì péngyou huò mòshēngrén de qīnqiè chēnhū
- ,!
Chào bạn yêu!
ông bà thông gia (cha mẹ của con dâu/con rể)
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông bà thông gia (cha mẹ của con dâu/con rể)
中儿女配偶的父母érnǚ pèi'ǒu de fùmǔ
- 。
Họ là thông gia của tôi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
thân thiết; gần gũi; thân thích; hôn (lên má)
中关系很近、感情很好的guānxì hěn jìn、gǎnqing hěn hǎo de
- 。
Họ là những người bạn rất thân.
- 貳形tính từ
thân; gần gũi; hôn (má/trán)
中关系近、感情好的;亲密guānxì jìn、gǎnqíng hǎo de;qīnmì
- 參形tính từ
thân thuộc; họ hàng; hôn (nụ hôn); thân thiết
中有血缘关系的;关系很近的yǒu xuèyuán guānxi de; guānxi hěn jìn de
- 。
Họ là họ hàng.
- 肆动động từ
hôn; thân; gần gũi
中用嘴唇接触别人的脸或嘴yòng zuǐchún jiēchù biérén de liǎn huò zuǐ
- 。
Anh ấy hôn lên má tôi.
- 伍名danh từ
thân; người thân; họ hàng
中有血缘关系的人yǒu xiěyuán guānxi de rén
- 。
Anh ấy là họ hàng của tôi.
- 陸名danh từ
bố hoặc mẹ; người thân; thân thiết; hôn (dùng như động từ)
中父亲或母亲;亲近的人fùqīn huòzhě mǔqīn;qīnjìn de rén
- 。
Cô dâu và người thân bạn bè cùng nhau ăn mừng.
- 柒名danh từ
cha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
中父亲或母亲fùqīn huòzhě mǔqīn
- 。
Người thân của tôi đều ở Trung Quốc.
- 捌名danh từ
hôn nhân; kết hôn; thân thích
中与另一个人成为夫妻的关系yǔ lìng yīgè rén chéngwéi fūqi de guānxi
- 。
Họ là thông gia.
- 玖副trạng từ
đích thân; trực tiếp
中用自己的身体或亲自去做yòng zìjǐ de shēntǐ huò qīnzì qù zuò
- 。
Anh ấy đích thân nói với tôi.
- 拾形tính từ
trực tiếp; tận tay; thân
中直接的;自己做的zhíjiē de;zìjǐ zuò de
- 。
Đây là điều tôi đã tự mình trải qua.
- 11形tính từ
ủng hộ; thiên về; thân cận
中支持;赞同某一方面zhīchí、zàngtóng mǒu yī fāngmiàn
- 。
Họ rất thân thiết.
- 12形tính từ
gần gũi; thân thiết; thân (tiền tố chỉ sự ủng hộ)
中表示支持或赞同的前缀biǎoshì zhīchí huò zàngtóng de qiánzhuì
- 。
Họ là anh em ruột.
- 13形tính từ
ruột thịt; thân thuộc; (xưng hô) ơi (khẩu)
中自己的;有血缘关系的zìjǐ de;yǒu xiěyuán guānxi de
- 。
Đây là em trai ruột của tôi.
- 14名danh từ
(lóng mạng) thân mến; bạn ơi (cách gọi thân mật trên mạng)
中网络上对朋友或陌生人的亲切称呼wǎngluò shang duì péngyou huò mòshēngrén de qīnqiè chēnhū
- ,!
Chào bạn yêu!
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông bà thông gia (cha mẹ của con dâu/con rể)
中儿女配偶的父母érnǚ pèi'ǒu de fùmǔ
- 。
Họ là thông gia của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu
- 竣jùnhoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ