zhàn
trạm
bộ lập · 10 nét

đứng; trạm (xe); ga (tàu)

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#422
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng; trạm (xe); ga (tàu)

    用脚支撑身体、保持竖直的姿态yòng jiǎo zhīchēng shēntǐ、bǎochí shùzhí de zītài

    • Xin hãy đứng lên!

    • Cô ấy đứng bên cửa sổ ngắm phong cảnh.

  2. danh từ

    trạm; ga; đứng; đứng dậy

    车、火车、汽车等停留的地方chē、huǒchē、qìchē děng tíngliú de dìfang

    • Ga xe lửa rất gần đây.

    • Trạm tiếp theo chính là nơi chúng ta cần đến.

  3. danh từ

    trạm; ga; điểm (chi nhánh của một công ty hoặc tổ chức)

    公司或机构的分支地点gōngsī huò jīgòu de fēnzhī dìdiǎn

    • Chi nhánh này có rất nhiều nhân viên.

    • Công ty chúng tôi đã thành lập một chi nhánh mới ở Thượng Hải.

  4. danh từ

    trạm; nhà ga; đứng; trang web

    互联网上的网页或信息集合hùliánwǎng shàng de wǎngyè huò xìnxī jíhé

    • Trang web này rất được yêu thích.

    • Mỗi ngày tôi đều truy cập trang web tin tức này để cập nhật thông tin mới nhất.

  5. động từ

    dừng; ngừng; đỗ (xe)

    停止不动;立着不坐tíngzhǐ búdòng; lìzhe búzuò

    • Xin hãy đứng đây một lát.

    • Tài xế đỗ xe lại bên đường.

  6. động từ

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    停止、不动或等待tíngzhǐ、búdòng huò děngdài

    • Xin mời đứng dậy.

    • Anh ấy bất ngờ dừng lại và quay đầu nhìn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.