Tới nội dung chính

站

站
zhàn
trạm
⽴bộ lập · 10 nét

đứng; trạm; ga

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#422
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    đứng; trạm; ga

  2. 貳动động từ

    đứng; trạm (xe); ga (tàu)

    中用脚支撑身体、保持竖直的姿态yòng jiǎo zhīchēng shēntǐ、bǎochí shùzhí de zītài

    • !

      Xin hãy đứng lên!

    • 。

      Cô ấy đứng bên cửa sổ ngắm phong cảnh.

  3. 參名danh từ

    trạm; ga; đứng; đứng dậy

    中车、火车、汽车等停留的地方chē、huǒchē、qìchē děng tíngliú de dìfang

    • 。

      Ga xe lửa rất gần đây.

    • 。

      Trạm tiếp theo chính là nơi chúng ta cần đến.

  4. 肆名danh từ

    trạm; ga; điểm (chi nhánh của một công ty hoặc tổ chức)

    中公司或机构的分支地点gōngsī huò jīgòu de fēnzhī dìdiǎn

    • 。

      Chi nhánh này có rất nhiều nhân viên.

    • 。

      Công ty chúng tôi đã thành lập một chi nhánh mới ở Thượng Hải.

  5. 伍名danh từ

    trạm; nhà ga; đứng; trang web

    中互联网上的网页或信息集合hùliánwǎng shàng de wǎngyè huò xìnxī jíhé

    • 。

      Trang web này rất được yêu thích.

    • 。

      Mỗi ngày tôi đều truy cập trang web tin tức này để cập nhật thông tin mới nhất.

  6. 陸动động từ

    dừng; ngừng; đỗ (xe)

    中停止不动;立着不坐tíngzhǐ búdòng; lìzhe búzuò

    • 。

      Xin hãy đứng đây một lát.

    • 。

      Tài xế đỗ xe lại bên đường.

  7. 柒动động từ

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    中停止、不动或等待tíngzhǐ、búdòng huò děngdài

    • 。

      Xin mời đứng dậy.

    • ,。

      Anh ấy bất ngờ dừng lại và quay đầu nhìn.

站
zhàn
trạm
BỘ THỦ⽴
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu