普通

普通
tōng
phổ thông

thông thường; bình thường; thường

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1830
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thông thường; bình thường; thường

    不特别、很平常的bù tèbié、hěn píngcháng de

    • Anh ấy là một người rất bình thường.

  2. tính từ

    bình thường; thông thường; nói chung

    寻常、平常、不特别xúncháng、píngcháng、bù tèbié

  3. tính từ

    thông thường; bình thường; nói chung

    不特别,一般的;最常见的bù tèbié, yībān de; zuì chángjiàn de

  4. tính từ

    trung bình; tầm thường

    不特别;通常的;一般的bù tèbié; tōngcháng de; yībān de

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA11

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.