普通
thông thường; bình thường; thường
NGHĨA
- 壹形tính từ
thông thường; bình thường; thường
中不特别、很平常的bù tèbié、hěn píngcháng de
- 。
Anh ấy là một người rất bình thường.
- 貳形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
中寻常、平常、不特别xúncháng、píngcháng、bù tèbié
- 參形tính từ
thông thường; bình thường; nói chung
中不特别,一般的;最常见的bù tèbié, yībān de; zuì chángjiàn de
- 肆形tính từ
trung bình; tầm thường
中不特别;通常的;一般的bù tèbié; tōngcháng de; yībān de
thông thường; bình thường; thường
NGHĨA
- 壹形tính từ
thông thường; bình thường; thường
中不特别、很平常的bù tèbié、hěn píngcháng de
- 。
Anh ấy là một người rất bình thường.
- 貳形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
中寻常、平常、不特别xúncháng、píngcháng、bù tèbié
- 參形tính từ
thông thường; bình thường; nói chung
中不特别,一般的;最常见的bù tèbié, yībān de; zuì chángjiàn de
- 肆形tính từ
trung bình; tầm thường
中不特别;通常的;一般的bù tèbié; tōngcháng de; yībān de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìlà; đúng; vâng
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; chào buổi sáng
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung