寻常

寻常
xúncháng
tầm thường

bình thường; thông thường; tầm thường

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5585
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thường; thông thường; tầm thường

    一般的;通常的;不特别的yībān de;tōngcháng de;bù tèbié de

    • Điều này rất bình thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.