奇异

奇异
kỳ dị

kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc

5 nghĩa#12606
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc

    很特别、不寻常的;奇怪hěn tèbié、bù xúnchǎng de;qíguài

    • Đây là một thế giới kỳ lạ.

  2. kỳ quặc; kỳ lạ; quái dị

    很不同寻常;非常奇怪hěn bù tóng xúnchángde;fēicháng qíguài

  3. tính từ

    kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc

    很不寻常,令人感到奇怪的hěn bù xúnchángde yìng rén gǎndào qíguài de

    • Đây là một loại thực vật kỳ lạ.

  4. tính từ

    ngạc nhiên; sửng sốt

    令人感到惊讶、不寻常的lìngrén gǎndào jīngyà、bù xúnchangguó de

    • Anh ấy cảm thấy rất kỳ lạ.

  5. tính từ

    gây rắc rối; làm trò quái gở

    不同寻常;很奇怪;特别不同bù tóng xúnchang;hěn qíguài;tèbié bù tóng

    • Câu chuyện này rất kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.