一般

一般
bān
nhất ban

bình thường; thông thường; nói chung

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#1212
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thường; thông thường; nói chung

    通常的;普通的;不特别的tōngcháng de;pǔtōng de;bù tèbié de

    • Anh ấy là một người bình thường.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.

    • Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.

  2. tính từ

    thông thường; bình thường; thường

    通常的;平常的;不特别的tōngcháng de;píngcháng de;bù tèbié de

    • Vấn đề này rất bình thường.

  3. tính từ

    thông thường; bình thường; nói chung

    通常的、平常的、不特别的tōngcháng de、píngcháng de、bù tèbié de

    • Anh ấy thường thức dậy lúc bảy giờ sáng.

  4. trạng từ

    nói chung; thông thường; bình thường

    通常;大多数情况下tōngcháng; dàduōshù qíngkuàng xià

    • Anh ấy thường thức dậy lúc bảy giờ sáng.

  5. trạng từ

    thông thường; nói chung; bình thường

    通常;大多数情况下tōngcháng;dàduōshù qíngkuàng xià

    • Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ sáng.

  6. tính từ

    bình thường; thông thường; nói chung; như nhau; tầm thường

    通常;平常;不特别tōngcháng;píngcháng;bù tèbié

    • Anh ấy hát cũng thường thôi.

  7. tính từ

    giống nhau; như nhau

    基本相同;大致一样jīběn xiāngtóng; dàzhì yīyàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA14

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.