一般
bình thường; thông thường; nói chung
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
中通常的;普通的;不特别的tōngcháng de;pǔtōng de;bù tèbié de
- 。
Anh ấy là một người bình thường.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
- 。
Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.
- 貳形tính từ
thông thường; bình thường; thường
中通常的;平常的;不特别的tōngcháng de;píngcháng de;bù tèbié de
- 。
Vấn đề này rất bình thường.
- 參形tính từ
thông thường; bình thường; nói chung
中通常的、平常的、不特别的tōngcháng de、píngcháng de、bù tèbié de
- 。
Anh ấy thường thức dậy lúc bảy giờ sáng.
- 肆副trạng từ
nói chung; thông thường; bình thường
中通常;大多数情况下tōngcháng; dàduōshù qíngkuàng xià
- 。
Anh ấy thường thức dậy lúc bảy giờ sáng.
- 伍副trạng từ
thông thường; nói chung; bình thường
中通常;大多数情况下tōngcháng;dàduōshù qíngkuàng xià
- 。
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ sáng.
- 陸形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung; như nhau; tầm thường
中通常;平常;不特别tōngcháng;píngcháng;bù tèbié
- 。
Anh ấy hát cũng thường thôi.
- 柒形tính từ
giống nhau; như nhau
中基本相同;大致一样jīběn xiāngtóng; dàzhì yīyàng
bình thường; thông thường; nói chung
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
中通常的;普通的;不特别的tōngcháng de;pǔtōng de;bù tèbié de
- 。
Anh ấy là một người bình thường.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
- 。
Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.
- 貳形tính từ
thông thường; bình thường; thường
中通常的;平常的;不特别的tōngcháng de;píngcháng de;bù tèbié de
- 。
Vấn đề này rất bình thường.
- 參形tính từ
thông thường; bình thường; nói chung
中通常的、平常的、不特别的tōngcháng de、píngcháng de、bù tèbié de
- 。
Anh ấy thường thức dậy lúc bảy giờ sáng.
- 肆副trạng từ
nói chung; thông thường; bình thường
中通常;大多数情况下tōngcháng; dàduōshù qíngkuàng xià
- 。
Anh ấy thường thức dậy lúc bảy giờ sáng.
- 伍副trạng từ
thông thường; nói chung; bình thường
中通常;大多数情况下tōngcháng;dàduōshù qíngkuàng xià
- 。
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ sáng.
- 陸形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung; như nhau; tầm thường
中通常;平常;不特别tōngcháng;píngcháng;bù tèbié
- 。
Anh ấy hát cũng thường thôi.
- 柒形tính từ
giống nhau; như nhau
中基本相同;大致一样jīběn xiāngtóng; dàzhì yīyàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.