便

便
biàn
tiện
bộ nhân · 9 nét

thuận tiện; tiện lợi

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)10 nghĩa#1029
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thuận tiện; tiện lợi

    容易做或使用;不费力的róngyì zuò huò shǐyòng;búfèi lì de

    • Bộ quần áo này rất đơn giản.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.

  2. tính từ

    tiện lợi; thuận tiện

    方便;容易做到fāngbiàn;róngyì zuòdào

    • Giao thông ở đây rất tiện lợi.

  3. tính từ

    thuận tiện; thích hợp; tiện lợi

    合适;容易做的héshì;róngyì zuò de

    • Thời gian này rất tiện.

  4. tính từ

    tiện; thuận tiện; nhân tiện

    容易做到的;方便的róngyì zuò dào de;fāngbiàn de

  5. tính từ

    tiện; thuận tiện; không trang trọng; bình thường; liền; ngay

    不正式的;随便的;不讲究的bù zhèngshì de; suíbiàn de; bújiǎngjiu de

    • Bộ quần áo này rất tiện.

  6. trạng từ

    thì; liền; là

    表示动作紧接着发生;相当于'就'biǎoshì dòngzuò jǐnjiēzhe fāshēng; xiāngdāng yú jiù

    • Bạn đi nhanh lên, thì sẽ đuổi kịp.

  7. động từ

    đi vệ sinh; đại tiện hoặc tiểu tiện

    排泄大小便pāixiè dàxiǎo biàn

    • Anh ấy đi vệ sinh rồi.

  8. trạng từ

    vậy thì; thế thì

    如果这样的话;那样的结果rúguǒ zhèyàng de huà;nàyàng de jiéguǒ

    • Bạn không muốn đi thì đừng đi.

  9. trạng từ

    liền sau đó; ngay sau đó

    不久以后;很快就bújiǔ yǐhòu;hěn kuài jiù

    • Anh ấy vừa về đến nhà liền ngủ luôn.

  10. trạng từ

    không sợ; dù cho

    用来表示让步,即使、纵然的意思yònglái biǎoshì ràngbù,jíshǐ、zòngrán de yìsi

    • Dù có tiền, anh ấy cũng không vui.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.