普遍

普遍
biàn
phổ biến

phổ biến; rộng rãi; chung

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#13773
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phổ biến; rộng rãi; chung

    大多数人都有;很常见;不稀少dà duōshù rén dōu yǒu; hěn chángjiàn; búxī shǎo

    • Vấn đề này rất phổ biến.

  2. tính từ

    thông thường; bình thường; nói chung

    大多数人或事物都有的;不是特殊的dà duōshù rén huò shìwù dōu yǒu de;búshì tèshū de

  3. tính từ

    thông thường; bình thường; thường

    在大多数人或事物中都存在或出现zài dàduōshù rén huò shìwù zhōng dōu cúnzài huò chūxiàn

  4. tính từ

    mặn; phổ biến

    在很多地方或很多人中间都有的;不是局部的zài hěn duō dìfang huò hěn duō rén zhōngjiān dōu yǒu de;búshì júbù de

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.