平常

平常
píngcháng
bình thường

thường xuyên; thông thường

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#3224
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thường xuyên; thông thường

    大多数时候;经常;不特殊dà duōshù shíhou;jīngcháng;bù tèshū

    • Anh ấy thường rất bận.

  2. trạng từ

    bình thường; thường ngày; thông thường

    通常;不特别;日常的tōngcháng; bù tèbié; rìcháng de

    • Anh ấy bình thường rất bận.

  3. tính từ

    bình thường; thông thường; nói chung

    不特殊;通常;一般bù tèshū; tōngcháng; yībān

    • Anh ấy bình thường rất bận.

  4. tính từ

    thông thường; bình thường; thường

    不特别,很普遍的;每天经常发生的bù tèbié, hěn pǔbiàn de; měi tiān jīngcháng fāshēng de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA10

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.