Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
平常
thường xuyên; thông thường
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thường xuyên; thông thường
中大多数时候;经常;不特殊dà duōshù shíhou;jīngcháng;bù tèshū
- 。
Anh ấy thường rất bận.
- 貳副trạng từ
bình thường; thường ngày; thông thường
中通常;不特别;日常的tōngcháng; bù tèbié; rìcháng de
- 。
Anh ấy bình thường rất bận.
- 參形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
中不特殊;通常;一般bù tèshū; tōngcháng; yībān
- 。
Anh ấy bình thường rất bận.
- 肆形tính từ
thông thường; bình thường; thường
中不特别,很普遍的;每天经常发生的bù tèbié, hěn pǔbiàn de; měi tiān jīngcháng fāshēng de
解字
GIẢI TỰ- phàm · bình thường; thông thường; nói chung
- tầm thường · bình thường; thông thường; tầm thường
- bình phàm · bình thường; tầm thường; phàm tục
- nhất ban · giống nhau; như nhau
- phổ thông · thông thường; bình thường; thường
- thông thường · thông thường; bình thường; thường lệ
- bình thời · bình thường; thường ngày; thông thường
- vãng thường · thường ngày; ngày thường; trước đây
- nhật thường · hàng ngày; thường ngày; thường nhật
- kinh thường · thường xuyên; luôn luôn; thường hay
thường xuyên; thông thường
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thường xuyên; thông thường
中大多数时候;经常;不特殊dà duōshù shíhou;jīngcháng;bù tèshū
- 。
Anh ấy thường rất bận.
- 貳副trạng từ
bình thường; thường ngày; thông thường
中通常;不特别;日常的tōngcháng; bù tèbié; rìcháng de
- 。
Anh ấy bình thường rất bận.
- 參形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
中不特殊;通常;一般bù tèshū; tōngcháng; yībān
- 。
Anh ấy bình thường rất bận.
- 肆形tính từ
thông thường; bình thường; thường
中不特别,很普遍的;每天经常发生的bù tèbié, hěn pǔbiàn de; měi tiān jīngcháng fāshēng de
- phàm · bình thường; thông thường; nói chung
- tầm thường · bình thường; thông thường; tầm thường
- bình phàm · bình thường; tầm thường; phàm tục
- nhất ban · giống nhau; như nhau
- phổ thông · thông thường; bình thường; thường
- thông thường · thông thường; bình thường; thường lệ
- bình thời · bình thường; thường ngày; thông thường
- vãng thường · thường ngày; ngày thường; trước đây
- nhật thường · hàng ngày; thường ngày; thường nhật
- kinh thường · thường xuyên; luôn luôn; thường hay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối