不同寻常

不同寻常
tóngxúncháng
bất đồng tầm thường

khác thường; không tầm thường

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20178
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khác thường; không tầm thường

  2. tính từ

    không tầm thường; thanh tao; phong nhã

    • Bộ quần áo này rất khác thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.