Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平凡
平凡
bình phàm
bình thường; thông thường; nói chung
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#7966
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
中不特别、很普通的bù tèbié、hěn pǔtōng de
- 。
Anh ấy là một người bình thường.
- 貳形tính từ
bình thường; tầm thường; phàm tục
中普通,没有特别之处pǔtōng、méiyǒu tèbié zhī chǔ
- 參形tính từ
tầm thường; bình thường; phàm dung
中不特别;寻常;没有什么特殊bù tèbié; xúnchángde; méiyǒu shénme tèshū
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA9
- bất đồng tầm thường · không tầm thường; thanh tao; phong nhã
- liễu bất khởi · xuất sắc; tuyệt vời; đáng khâm phục
- kiệt xuất · xuất sắc; kiệt xuất
- ưu dị · xuất sắc; ưu tú; vượt trội
- khả quý · đáng quý; quý giá
- đặc thù · khác biệt; đặc biệt; không giống thường
- đột xuất · kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật
- dữ chúng bất đồng · khác biệt với mọi người; nổi bật; độc đáo [thành ngữ]
- phi phàm · vượt ngoài thông thường; phi thường; bất thường
平凡
Phồn thể平
bình phàm
bình thường; thông thường; nói chung
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#7966
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
中不特别、很普通的bù tèbié、hěn pǔtōng de
- 。
Anh ấy là một người bình thường.
- 貳形tính từ
bình thường; tầm thường; phàm tục
中普通,没有特别之处pǔtōng、méiyǒu tèbié zhī chǔ
- 參形tính từ
tầm thường; bình thường; phàm dung
中不特别;寻常;没有什么特殊bù tèbié; xúnchángde; méiyǒu shénme tèshū
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA9
- bất đồng tầm thường · không tầm thường; thanh tao; phong nhã
- liễu bất khởi · xuất sắc; tuyệt vời; đáng khâm phục
- kiệt xuất · xuất sắc; kiệt xuất
- ưu dị · xuất sắc; ưu tú; vượt trội
- khả quý · đáng quý; quý giá
- đặc thù · khác biệt; đặc biệt; không giống thường
- đột xuất · kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật
- dữ chúng bất đồng · khác biệt với mọi người; nổi bật; độc đáo [thành ngữ]
- phi phàm · vượt ngoài thông thường; phi thường; bất thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối