Tới nội dung chính

平凡

平凡
píngfán
bình phàm

bình thường; thông thường; nói chung

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#7966
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bình thường; thông thường; nói chung

    中不特别、很普通的bù tèbié、hěn pǔtōng de

    • 。

      Anh ấy là một người bình thường.

  2. 貳形tính từ

    bình thường; tầm thường; phàm tục

    中普通,没有特别之处pǔtōng、méiyǒu tèbié zhī chǔ

  3. 參形tính từ

    tầm thường; bình thường; phàm dung

    中不特别;寻常;没有什么特殊bù tèbié; xúnchángde; méiyǒu shénme tèshū

平
píng
bình
BỘ THỦ⼴
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu