特快

特快
kuài
đặc khoái

tàu/bưu kiện tốc hành; chuyển phát nhanh

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#35756
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tàu/bưu kiện tốc hành; chuyển phát nhanh

    • Chuyến tàu này là tàu tốc hành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.