常见

常见
chángjiàn
thường kiến

thường gặp; phổ biến

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#7477
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thường gặp; phổ biến

    经常出现;很多人都能看到或知道jīngcháng chūxiàn;hěnduō rén dōu néng kàndào huò zhīdào

    • Loài chim này rất phổ biến.

  2. tính từ

    thông thường; bình thường; thường

    经常出现或遇到的;普通的jīngcháng chūxiàn huò yùdào de; pǔtōng de

    • Vấn đề này rất phổ biến.

  3. động từ

    thường gặp; phổ biến

    经常看到或遇到,很普遍jīngcháng kàndào huò yùdào, hěn pǔbiàn

    • Loài chim này rất phổ biến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.