- 與dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
khác biệt với mọi người; nổi bật; độc đáo [thành ngữ]
khác biệt với mọi người; nổi bật; độc đáo [thành ngữ]
中不像别人那样,有特别之处búxiàng biérén nàyàng, yǒu tèbié zhī chù
Anh ấy là một người khác biệt.
khác biệt với mọi người; nổi bật; độc đáo [thành ngữ]
khác biệt với mọi người; nổi bật; độc đáo [thành ngữ]
中不像别人那样,有特别之处búxiàng biérén nàyàng, yǒu tèbié zhī chù
Anh ấy là một người khác biệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.