稀奇
稀奇
hy kỳ
hiếm có; hiếm lạ; kỳ lạ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19260
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếm có; hiếm lạ; kỳ lạ
- 。
Cái này rất hiếm.
- 貳形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 。
Điều này không có gì lạ.
Đang tải…
稀奇
Phồn thể稀
hy kỳ
hiếm có; hiếm lạ; kỳ lạ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19260
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếm có; hiếm lạ; kỳ lạ
- 。
Cái này rất hiếm.
- 貳形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 。
Điều này không có gì lạ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má