稀奇

稀奇
hy kỳ

hiếm có; hiếm lạ; kỳ lạ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19260
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếm có; hiếm lạ; kỳ lạ

    • Cái này rất hiếm.

  2. tính từ

    kỳ lạ; kỳ quái; quái gở

    • Điều này không có gì lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.