Tới nội dung chính

怪

怪
guài
quái
⼼bộ tâm · 8 nét

kỳ lạ; kỳ quái; quái gở

HSK 4 (3.0)10 nghĩa#1124
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    kỳ lạ; kỳ quái; quái gở

    • 。

      Âm thanh này rất lạ.

  2. 貳名danh từ

    yêu quái; yêu ma; quái vật

    中不寻常的、令人惊讶的人或物bù xúnzhàocháng de、lìng rén jīngyà de rén huò wù

    • !

      Ở đây có quái vật!

  3. 參动động từ

    lấy làm lạ; ngạc nhiên; trách

    中认为奇怪、不寻常或出人意料rènwéi qíguài、búxúnchánghuò chūrényìliào

    • 。

      Tôi thắc mắc tại sao anh ấy không đến.

  4. 肆形tính từ

    kỳ lạ; quái dị; trách (ai đó)

    中奇怪的;不寻常的qí guài de、bù xúnchángde

    • 。

      Cái này rất kỳ lạ.

  5. 伍形tính từ

    kỳ lạ; quái dị; trách móc; oán trách

    中不寻常;与众不同bù xúnxiángde yǔ zhòng bù tóng

    • 。

      Câu chuyện này rất kỳ lạ.

  6. 陸形tính từ

    kỳ lạ; quái dị; trách móc

    中奇异、不寻常、令人惊奇的qíyì、bù xúnzhōngcháng、lìng rén jīngqì de

  7. 柒副trạng từ

    kỳ lạ; kỳ quái; trách cứ; quái vật; khá; khá là (dùng trước tính từ)

    中表示程度相当高;相当;很biǎoshì chéngdù xiāngdāng gāo;xiāngdāng;hěn

    • 。

      Hôm nay khá lạnh.

  8. 捌副trạng từ

    kỳ lạ; kỳ quái; trách móc; oán trách; khá; khá là

    中表示程度,相当;有点biǎoshì chéngdù, xiāngdāng; yǒudiǎn

  9. 玖动động từ

    trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc

    中严厉地批评或指责某人yánlì de píngpíng huò zhǐzé mǒu rén

    • 。

      Bạn không thể trách tôi.

  10. 拾名danh từ

    thiên ma; ác quỷ trời

    • 。

      Con quái vật này rất đáng sợ.

怪
guài
quái
BỘ THỦ⼼
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu