Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
奇特
奇特
kỳ đặc
kỳ lạ; độc đáo
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8986
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ lạ; độc đáo
中很少见的;不同寻常的hěn shǎojiàn de;búdòng xúncháng de
- 。
Ý tưởng này rất độc đáo.
- 貳形tính từ
tính khí kỳ quặc; lập dị
中不普通、很不一样的bù pǔtōng、hěn búyīyàng de
- 。
Nơi này rất kỳ lạ.
- 參形tính từ
sai; không đúng; kỳ lạ
中很不同寻常;很奇怪hěn bù tóng xúnchang; hěn qíguài
- 。
Câu chuyện này rất kỳ lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
奇特
Phồn thể奇
kỳ đặc
kỳ lạ; độc đáo
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8986
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ lạ; độc đáo
中很少见的;不同寻常的hěn shǎojiàn de;búdòng xúncháng de
- 。
Ý tưởng này rất độc đáo.
- 貳形tính từ
tính khí kỳ quặc; lập dị
中不普通、很不一样的bù pǔtōng、hěn búyīyàng de
- 。
Nơi này rất kỳ lạ.
- 參形tính từ
sai; không đúng; kỳ lạ
中很不同寻常;很奇怪hěn bù tóng xúnchang; hěn qíguài
- 。
Câu chuyện này rất kỳ lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía