突出

突出
chū
đột xuất

làm nổi bật; nhấn mạnh; nổi bật

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#11369
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm nổi bật; nhấn mạnh; nổi bật

    使某事物显得特别重要或明显shǐ mǒushì wù xiǎnde tèbié zhòngyào huò míngxiǎn

    • Đặc điểm này rất nổi bật.

  2. động từ

    nổi bật; nổi trội; nhô ra; làm nổi bật

    显得特别重要或明显;从平面向外伸出xiǎn de tèbié zhòngyào huò míngxiǎn; cóng píngmiàn xiàng wài shēnchū

    • Vấn đề này rất nổi bật.

  3. tính từ

    kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật

    显著;比其他的更好或更明显xiǎnzhù; bǐ qítā de gèng hǎo huò gèng míngxiǎn

    • Biểu hiện của anh ấy rất nổi bật.

  4. tính từ

    nổi bật; xuất sắc; lồi ra

    特别显著;比其他的更好或更明显tèbié xiǎnzhù; bǐ qítā de gèng hǎo huò gèng míngxiǎn

  5. động từ

    nhô ra; lồi ra

    从表面向外凸起,显得特别明显cóng biǎomiàn xiàngwài tuōqǐ, xiǎnde tèbié míngxiǎn

    • Biểu hiện của anh ấy rất nổi bật.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.