批评

批评
píng
phê bình

phê bình; chỉ trích; phê phán

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#8012Lượng từ 次 / 番
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phê bình; chỉ trích; phê phán

    指出别人的错误或缺点zhǐ chū biérén de cuòwù huò quēdiǎn

    • Thầy giáo đã phê bình anh ấy.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!

    • Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.