Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
赞美
khen ngợi; biểu dương
NGHĨA
- 壹动động từ
khen ngợi; biểu dương
中用言语表示对某人或某事的肯定和喜欢yòng yányǔ biǎoshì duì mǒurén huò mǒushì de kěndìng hé xǐhuān
- 。
Chúng tôi ca ngợi lòng dũng cảm của anh ấy.
- 貳动động từ
ca ngợi; ca tụng; ngợi ca
中用言语表达对某人或某事的喜欢和敬佩yòng yányǔ biǎodá duì mǒurén huò mǒushì de xǐhuān hé jìngpèi
- 參动động từ
ngưỡng mộ; ghen tị (vì ao ước)
中称赞某人或某事的好处chēngzàn mǒurén huò mǒushì de hǎochù
- 。
Chúng tôi ngưỡng mộ lòng dũng cảm của anh ấy.
解字
GIẢI TỰkhen ngợi; biểu dương
NGHĨA
- 壹动động từ
khen ngợi; biểu dương
中用言语表示对某人或某事的肯定和喜欢yòng yányǔ biǎoshì duì mǒurén huò mǒushì de kěndìng hé xǐhuān
- 。
Chúng tôi ca ngợi lòng dũng cảm của anh ấy.
- 貳动động từ
ca ngợi; ca tụng; ngợi ca
中用言语表达对某人或某事的喜欢和敬佩yòng yányǔ biǎodá duì mǒurén huò mǒushì de xǐhuān hé jìngpèi
- 參动động từ
ngưỡng mộ; ghen tị (vì ao ước)
中称赞某人或某事的好处chēngzàn mǒurén huò mǒushì de hǎochù
- 。
Chúng tôi ngưỡng mộ lòng dũng cảm của anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.