赞美

赞美
zànměi
tán mỹ

khen ngợi; biểu dương

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6299
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen ngợi; biểu dương

    用言语表示对某人或某事的肯定和喜欢yòng yányǔ biǎoshì duì mǒurén huò mǒushì de kěndìng hé xǐhuān

    • Chúng tôi ca ngợi lòng dũng cảm của anh ấy.

  2. động từ

    ca ngợi; ca tụng; ngợi ca

    用言语表达对某人或某事的喜欢和敬佩yòng yányǔ biǎodá duì mǒurén huò mǒushì de xǐhuān hé jìngpèi

  3. động từ

    ngưỡng mộ; ghen tị (vì ao ước)

    称赞某人或某事的好处chēngzàn mǒurén huò mǒushì de hǎochù

    • Chúng tôi ngưỡng mộ lòng dũng cảm của anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.