Tới nội dung chính

做法

做法
zuòfǎ
tố pháp

cách làm; phương cách xử lý

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#4647Lượng từ 个
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cách làm; phương cách xử lý

    中处理或解决问题的方式chǔlǐ huò jiějuéwèntí de fāngshì

    • 。

      Cách làm này rất tốt.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.

  2. 貳名danh từ

    cách làm; phương pháp; cách thức

    中制作或处理某事的方式、方法zhìzuò huò chǔlǐ mǒushì de fāngshì、fāngfǎ

    • 。

      Cách làm này rất đơn giản.

  3. 參名danh từ

    cách làm; phương pháp; cách thực hiện

    中完成某件事的方式或步骤wánchéng mǒu jiàn shì de fāngshì huò bùzhòu

  4. 肆名danh từ

    cách làm; phương pháp; công thức nấu ăn

    中制作或处理某事的方法和步骤zhìzuò huò chǔlǐ mǒushì de fāngfǎ hé bùzhòu

    • 。

      Công thức này rất đơn giản.

  5. 伍名danh từ

    cách làm; phương pháp; thủ pháp

    中用来完成某事的方法或步骤yònglái wánchéng mǒushì de fāngfǎ huò bùzhòu

做
zuò
tố
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu