做法
cách làm; phương cách xử lý
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách làm; phương cách xử lý
中处理或解决问题的方式chǔlǐ huò jiějuéwèntí de fāngshì
- 。
Cách làm này rất tốt.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.
- 貳名danh từ
cách làm; phương pháp; cách thức
中制作或处理某事的方式、方法zhìzuò huò chǔlǐ mǒushì de fāngshì、fāngfǎ
- 。
Cách làm này rất đơn giản.
- 參名danh từ
cách làm; phương pháp; cách thực hiện
中完成某件事的方式或步骤wánchéng mǒu jiàn shì de fāngshì huò bùzhòu
- 肆名danh từ
cách làm; phương pháp; công thức nấu ăn
中制作或处理某事的方法和步骤zhìzuò huò chǔlǐ mǒushì de fāngfǎ hé bùzhòu
- 。
Công thức này rất đơn giản.
- 伍名danh từ
cách làm; phương pháp; thủ pháp
中用来完成某事的方法或步骤yònglái wánchéng mǒushì de fāngfǎ huò bùzhòu
cách làm; phương cách xử lý
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách làm; phương cách xử lý
中处理或解决问题的方式chǔlǐ huò jiějuéwèntí de fāngshì
- 。
Cách làm này rất tốt.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.
- 貳名danh từ
cách làm; phương pháp; cách thức
中制作或处理某事的方式、方法zhìzuò huò chǔlǐ mǒushì de fāngshì、fāngfǎ
- 。
Cách làm này rất đơn giản.
- 參名danh từ
cách làm; phương pháp; cách thực hiện
中完成某件事的方式或步骤wánchéng mǒu jiàn shì de fāngshì huò bùzhòu
- 肆名danh từ
cách làm; phương pháp; công thức nấu ăn
中制作或处理某事的方法和步骤zhìzuò huò chǔlǐ mǒushì de fāngfǎ hé bùzhòu
- 。
Công thức này rất đơn giản.
- 伍名danh từ
cách làm; phương pháp; thủ pháp
中用来完成某事的方法或步骤yònglái wánchéng mǒushì de fāngfǎ huò bùzhòu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại