Tới nội dung chính

称赞

称赞
chēngzàn
xưng tán

khen ngợi; tán dương; ca ngợi

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#13012
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khen ngợi; tán dương; ca ngợi

    中用言语表示对某人或某事的赞美yòng yányǔ biǎoshì duì mǒurén huò mǒushì de zànměi

    • 。

      Cô giáo khen anh ấy rất chăm chỉ.

称
chèn
xưng
BỘ THỦ⽲
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu