Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
称赞
称赞
xưng tán
khen ngợi; tán dương; ca ngợi
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#13012
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khen ngợi; tán dương; ca ngợi
中用言语表示对某人或某事的赞美yòng yányǔ biǎoshì duì mǒurén huò mǒushì de zànměi
- 。
Cô giáo khen anh ấy rất chăm chỉ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
称赞
Phồn thể稱讚
xưng tán
khen ngợi; tán dương; ca ngợi
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#13012
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khen ngợi; tán dương; ca ngợi
中用言语表示对某人或某事的赞美yòng yányǔ biǎoshì duì mǒurén huò mǒushì de zànměi
- 。
Cô giáo khen anh ấy rất chăm chỉ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má