Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
赞扬
赞扬
tán dương
khen ngợi; biểu dương
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20131
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khen ngợi; biểu dương
- 。
Cô giáo đã khen ngợi anh ấy.
- 貳动động từ
ca ngợi; khen ngợi; tán dương
- 。
Anh ấy đã tán dương công việc của tôi.
- 參动động từ
đồng tình; tán đồng; nhận đồng
- 。
Chúng tôi tán dương sự nỗ lực của anh ấy.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
赞扬
Phồn thể讚揚
tán dương
khen ngợi; biểu dương
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20131
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khen ngợi; biểu dương
- 。
Cô giáo đã khen ngợi anh ấy.
- 貳动động từ
ca ngợi; khen ngợi; tán dương
- 。
Anh ấy đã tán dương công việc của tôi.
- 參动động từ
đồng tình; tán đồng; nhận đồng
- 。
Chúng tôi tán dương sự nỗ lực của anh ấy.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.