责备

责备
bèi
trách bị

trách mắng; quở trách

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10135
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trách mắng; quở trách

    指责某人做错了事情zhǐzé mǒurén zuòcuò le shìqing

    • Anh ấy trách tôi đến muộn.

  2. động từ

    trách mắng; quở trách

    用言语批评或指责某人做错了事yòng yánnyǔ píngpī huò zhǐzé mǒurén zuò cuò le shì

    • Anh ấy đã trách mắng tôi.

  3. động từ

    lên án; khiển trách

    批评、指责某人的错误或过失pīpíng、zhǐzé mǒurén de cuòwù huò guòshī

    • Anh ấy đã trách mắng lỗi lầm của tôi.

  4. động từ

    bình luận; phê bình; đánh giá

    用语言表示不满或反对yòng yǔyán biǎoshì búmǎn huò fǎnduì

    • Cô giáo đã trách mắng anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.