/
政府
政府
chính phủ
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#896Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
中管理国家和社会事务的机构guǎnlǐ guójiā hé shèhuì shìwù de jīgòu
- 。
Chính phủ đang nỗ lực.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
政府
Phồn thể政
chính phủ
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#896Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
中管理国家和社会事务的机构guǎnlǐ guójiā hé shèhuì shìwù de jīgòu
- 。
Chính phủ đang nỗ lực.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)