歌颂
歌颂
ca tụng
ca ngợi; tán dương
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25922
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ca ngợi; tán dương
- 。
Chúng tôi ca tụng tổ quốc.
- 貳动động từ
truyền tụng; ca ngợi rộng rãi
- 參动động từ
tâng bốc; ca ngợi; bưng bê (nịnh hót)
- 。
Chúng tôi ca ngợi Tổ quốc.
Đang tải…
歌颂
Phồn thể歌頌
ca tụng
ca ngợi; tán dương
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25922
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ca ngợi; tán dương
- 。
Chúng tôi ca tụng tổ quốc.
- 貳动động từ
truyền tụng; ca ngợi rộng rãi
- 參动động từ
tâng bốc; ca ngợi; bưng bê (nịnh hót)
- 。
Chúng tôi ca ngợi Tổ quốc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìlần; lượt
- 歌gēbài hát
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công