Tới nội dung chính

歌颂

歌颂
gēsòng
ca tụng

ca ngợi; tán dương

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25922
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ca ngợi; tán dương

    • 。

      Chúng tôi ca tụng tổ quốc.

  2. 貳动động từ

    truyền tụng; ca ngợi rộng rãi

  3. 參动động từ

    tâng bốc; ca ngợi; bưng bê (nịnh hót)

    • 。

      Chúng tôi ca ngợi Tổ quốc.

歌
gē
ca
BỘ THỦ⽋
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu