赞许

赞许
zàn
tán hứa

khen ngợi; biểu dương

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen ngợi; biểu dương

    • Anh ấy tán thành ý tưởng của tôi.

  2. động từ

    khen ngợi; tán dương

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.