- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ trích; phê phán; khiển trách
chỉ trích; phê phán; khiển trách
中说某人做错了事,表示不满意shuō mǒurén zuòcuò le shì, biǎoshì búmǎnyìjiàn
Bạn không thể chỉ trích anh ấy.
phê bình; chỉ trích; phê
中说某人做错了什么;批评shuō mǒurén zuòcuòle shénme; píngpíng
Anh ấy chỉ trích tôi đến muộn.
tố cáo; tố giác; báo cáo
中用言语指出别人的错误或不对yòng yányǔ zhǐchū biérén de cuòwù huò búduì
Anh ấy chỉ trích tôi đến muộn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ trích; phê phán; khiển trách
chỉ trích; phê phán; khiển trách
中说某人做错了事,表示不满意shuō mǒurén zuòcuò le shì, biǎoshì búmǎnyìjiàn
Bạn không thể chỉ trích anh ấy.
phê bình; chỉ trích; phê
中说某人做错了什么;批评shuō mǒurén zuòcuòle shénme; píngpíng
Anh ấy chỉ trích tôi đến muộn.
tố cáo; tố giác; báo cáo
中用言语指出别人的错误或不对yòng yányǔ zhǐchū biérén de cuòwù huò búduì
Anh ấy chỉ trích tôi đến muộn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.