指责
chỉ trích; phê phán; khiển trách
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ trích; phê phán; khiển trách
中说某人做错了事,表示不满意shuō mǒurén zuòcuò le shì, biǎoshì búmǎnyìjiàn
- 。
Bạn không thể chỉ trích anh ấy.
- 貳动động từ
phê bình; chỉ trích; phê
中说某人做错了什么;批评shuō mǒurén zuòcuòle shénme; píngpíng
- 。
Anh ấy chỉ trích tôi đến muộn.
- 參动động từ
tố cáo; tố giác; báo cáo
中用言语指出别人的错误或不对yòng yányǔ zhǐchū biérén de cuòwù huò búduì
- 。
Anh ấy chỉ trích tôi đến muộn.
chỉ trích; phê phán; khiển trách
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ trích; phê phán; khiển trách
中说某人做错了事,表示不满意shuō mǒurén zuòcuò le shì, biǎoshì búmǎnyìjiàn
- 。
Bạn không thể chỉ trích anh ấy.
- 貳动động từ
phê bình; chỉ trích; phê
中说某人做错了什么;批评shuō mǒurén zuòcuòle shénme; píngpíng
- 。
Anh ấy chỉ trích tôi đến muộn.
- 參动động từ
tố cáo; tố giác; báo cáo
中用言语指出别人的错误或不对yòng yányǔ zhǐchū biérén de cuòwù huò búduì
- 。
Anh ấy chỉ trích tôi đến muộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.