指责

指责
zhǐ
chỉ trách

chỉ trích; phê phán; khiển trách

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#6105
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ trích; phê phán; khiển trách

    说某人做错了事,表示不满意shuō mǒurén zuòcuò le shì, biǎoshì búmǎnyìjiàn

    • Bạn không thể chỉ trích anh ấy.

  2. động từ

    phê bình; chỉ trích; phê

    说某人做错了什么;批评shuō mǒurén zuòcuòle shénme; píngpíng

    • Anh ấy chỉ trích tôi đến muộn.

  3. động từ

    tố cáo; tố giác; báo cáo

    用言语指出别人的错误或不对yòng yányǔ zhǐchū biérén de cuòwù huò búduì

    • Anh ấy chỉ trích tôi đến muộn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.