批判

批判
pàn
phê phán

phê phán; chỉ trích

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18890Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phê phán; chỉ trích

    • Chúng ta nên phê phán hành vi này.

  2. động từ

    phê bình; chỉ trích; phê

    • Chúng ta không nên phê phán người khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.