Tới nội dung chính

赞

赞
zàn
tán
⾙bộ bối · 16 nét

khen ngợi; ca ngợi

1 nghĩa#7096
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khen ngợi; ca ngợi

    中表示赞美或支持biǎoshì zànměi huò zhīchí

    • 。

      Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.

赞
zàn
tán
BỘ THỦ⾙
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu