教训
教训
giáo huấn
bài học (cay đắng); lời răn dạy; mắng; quở trách
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2900Lượng từ 番 / 顿
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài học (cay đắng); lời răn dạy; mắng; quở trách
中受到的痛苦经历或被批评责骂shòudào de ténɡkǔ jīnɡlì huò bèi píhē zérènmà
- 。
Thất bại lần này là một bài học.
- 貳动động từ
bài học; răn dạy; mắng mỏ
中用言语告诉别人正确的方法或批评别人的错误yòng yányǔ gàosu biérén zhèngquè de fāngfǎ huòzhě pípíng biérén de cuòwù
- 。
Anh ấy đã dạy dỗ tôi một trận.
Đang tải…
教训
Phồn thể教訓
giáo huấn
bài học (cay đắng); lời răn dạy; mắng; quở trách
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2900Lượng từ 番 / 顿
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài học (cay đắng); lời răn dạy; mắng; quở trách
中受到的痛苦经历或被批评责骂shòudào de ténɡkǔ jīnɡlì huò bèi píhē zérènmà
- 。
Thất bại lần này là một bài học.
- 貳动động từ
bài học; răn dạy; mắng mỏ
中用言语告诉别人正确的方法或批评别人的错误yòng yányǔ gàosu biérén zhèngquè de fāngfǎ huòzhě pípíng biérén de cuòwù
- 。
Anh ấy đã dạy dỗ tôi một trận.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.