Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
教训
bài học (cay đắng); lời răn dạy; mắng; quở trách
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài học (cay đắng); lời răn dạy; mắng; quở trách
中受到的痛苦经历或被批评责骂shòudào de ténɡkǔ jīnɡlì huò bèi píhē zérènmà
- 。
Thất bại lần này là một bài học.
- 貳动động từ
bài học; răn dạy; mắng mỏ
中用言语告诉别人正确的方法或批评别人的错误yòng yányǔ gàosu biérén zhèngquè de fāngfǎ huòzhě pípíng biérén de cuòwù
- 。
Anh ấy đã dạy dỗ tôi một trận.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 川xuyên(dòng sông chảy)HÌNH THANH
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
bài học (cay đắng); lời răn dạy; mắng; quở trách
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài học (cay đắng); lời răn dạy; mắng; quở trách
中受到的痛苦经历或被批评责骂shòudào de ténɡkǔ jīnɡlì huò bèi píhē zérènmà
- 。
Thất bại lần này là một bài học.
- 貳动động từ
bài học; răn dạy; mắng mỏ
中用言语告诉别人正确的方法或批评别人的错误yòng yányǔ gàosu biérén zhèngquè de fāngfǎ huòzhě pípíng biérén de cuòwù
- 。
Anh ấy đã dạy dỗ tôi một trận.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 川xuyên(dòng sông chảy)HÌNH THANH
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)