Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
/
夸奖
夸奖
khoa thưởng
khen ngợi; biểu dương
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8847
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khen ngợi; biểu dương
中说别人的好处或优点shuō biérén de hǎochù huò yōudiǎn
- 。
Cô giáo khen tôi học giỏi.
- 貳动động từ
khen ngợi; tán dương
中用好听的话表扬某人yòng hǎotīng de huà biǎoyáng mǒu rén
- 。
Cô giáo đã khen tôi.
- 參动động từ
khen ngợi; tán dương
中用好话表扬某人yòng hǎo huà biǎoyáng mǒu rén
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
夸奖
Phồn thể誇獎
khoa thưởng
khen ngợi; biểu dương
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8847
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khen ngợi; biểu dương
中说别人的好处或优点shuō biérén de hǎochù huò yōudiǎn
- 。
Cô giáo khen tôi học giỏi.
- 貳动động từ
khen ngợi; tán dương
中用好听的话表扬某人yòng hǎotīng de huà biǎoyáng mǒu rén
- 。
Cô giáo đã khen tôi.
- 參动động từ
khen ngợi; tán dương
中用好话表扬某人yòng hǎo huà biǎoyáng mǒu rén
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía