tỷ
bộ tỷ · 4 nét

hơn (dùng để so sánh: … hơn …)

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#236
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    hơn (dùng để so sánh: … hơn …)

    用来比较两个事物的差别或优劣;表示一个事物超过另一个事物yònglái bǐjiào liǎng ge shìwù de chābiè huò yōuliè;biǎoshì yī ge shìwù chāoguò lìng yī ge shìwù

    • Anh ấy cao hơn tôi.

    • Bài tập hôm nay khó hơn hôm qua.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Số học sinh mỗi năm một tăng.

    • Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!

    • ,

      “Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”

  2. động từ

    đối chiếu; so sánh

    对照两个东西找出相同或不同的地方duìzhào liǎng ge dōngxi zhǎochū xiāngtóng huò búntóng de dìfang

    • Chúng ta hãy so sánh một chút.

    • Bạn thử so sánh hai bộ quần áo này xem, cái nào phù hợp hơn?

  3. danh từ

    hệ số; tỉ số

    两个数量相除所得的结果liǎng gè shùliàng xiāngchú suǒ déde jiéguǒ

    • Tỷ lệ này là bao nhiêu?

    • Tỉ số nam nữ xấp xỉ là ba trên một.

  4. động từ

    ra hiệu; chỉ tay

    用手或身体做动作来表示意思yòng shǒu huò shēntǐ zuò dòngzuò lái biǎoshì yìsi

    • Anh ấy ra một cử chỉ.

    • Cô ấy dùng tay chỉ hướng, bảo chúng tôi đi sang trái.

  5. danh từ

    Bỉ (Bỉ Lợi Thì)

    欧洲国家,首都是布鲁塞尔ōuzhōu guójiā,shǒudu shì Búlǔsè

    • Bỉ là một quốc gia châu Âu.

    • Thủ đô của Bỉ là Brussels.

  6. danh từ

    Bỉ (Bỉ Lợi Thì); thuộc Bỉ

    欧洲国家,首都是布鲁塞尔Ōuzhōu guójiā, shǒudū shì Bùlǔxiāi

    • Bỉ là một quốc gia.

    • Năm ngoái anh ấy đã đến Bỉ để tham quan bảo tàng.

  7. giới từ

    (ở Đài Loan đọc là [bi4] trong một số từ ghép có nguồn gốc từ tiếng Hán cổ)

    用来表示两个人或事物进行比较、对照yònglái biǎoshì liǎng ge rén huò shìwù jìnxíng bǐjiào、duìzhào

    • Thành tích của cô ấy tốt hơn tôi nhiều.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.