比
so với; hơn (dùng để so sánh: A 比 B + tính từ)
NGHĨA
- 壹
so với; hơn (dùng để so sánh: A 比 B + tính từ)
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Số học sinh mỗi năm một tăng.
- ,,!
Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!
- “” – “, ”
“Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”
- 貳介giới từ
hơn (dùng để so sánh: … hơn …)
中用来比较两个事物的差别或优劣;表示一个事物超过另一个事物yònglái bǐjiào liǎng ge shìwù de chābiè huò yōuliè;biǎoshì yī ge shìwù chāoguò lìng yī ge shìwù
- 。
Anh ấy cao hơn tôi.
- 。
Bài tập hôm nay khó hơn hôm qua.
- 參动động từ
đối chiếu; so sánh
中对照两个东西找出相同或不同的地方duìzhào liǎng ge dōngxi zhǎochū xiāngtóng huò búntóng de dìfang
- 。
Chúng ta hãy so sánh một chút.
- ,?
Bạn thử so sánh hai bộ quần áo này xem, cái nào phù hợp hơn?
- 肆名danh từ
hệ số; tỉ số
中两个数量相除所得的结果liǎng gè shùliàng xiāngchú suǒ déde jiéguǒ
- ?
Tỷ lệ này là bao nhiêu?
- 。
Tỉ số nam nữ xấp xỉ là ba trên một.
- 伍动động từ
ra hiệu; chỉ tay
中用手或身体做动作来表示意思yòng shǒu huò shēntǐ zuò dòngzuò lái biǎoshì yìsi
- 。
Anh ấy ra một cử chỉ.
- ,。
Cô ấy dùng tay chỉ hướng, bảo chúng tôi đi sang trái.
- 陸名danh từ
Bỉ (Bỉ Lợi Thì)
中欧洲国家,首都是布鲁塞尔ōuzhōu guójiā,shǒudu shì Búlǔsè
- 。
Bỉ là một quốc gia châu Âu.
- 。
Thủ đô của Bỉ là Brussels.
- 柒名danh từ
Bỉ (Bỉ Lợi Thì); thuộc Bỉ
中欧洲国家,首都是布鲁塞尔Ōuzhōu guójiā, shǒudū shì Bùlǔxiāi
- 。
Bỉ là một quốc gia.
- 。
Năm ngoái anh ấy đã đến Bỉ để tham quan bảo tàng.
- 捌介giới từ
(ở Đài Loan đọc là [bi4] trong một số từ ghép có nguồn gốc từ tiếng Hán cổ)
中用来表示两个人或事物进行比较、对照yònglái biǎoshì liǎng ge rén huò shìwù jìnxíng bǐjiào、duìzhào
- 。
Thành tích của cô ấy tốt hơn tôi nhiều.
(khẩu) từ tục chỉ âm đạo (dạng viết tắt)
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) từ tục chỉ âm đạo (dạng viết tắt)
中女性生殖器官的俗语nǚxìng shēngzhí qìguān de súyǔ
- ''。
Anh ấy dùng chữ 'bī' để thay thế cho từ tục đó.
so với; hơn (dùng để so sánh: A 比 B + tính từ)
NGHĨA
- 壹
so với; hơn (dùng để so sánh: A 比 B + tính từ)
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Số học sinh mỗi năm một tăng.
- ,,!
Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!
- “” – “, ”
“Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”
- 貳介giới từ
hơn (dùng để so sánh: … hơn …)
中用来比较两个事物的差别或优劣;表示一个事物超过另一个事物yònglái bǐjiào liǎng ge shìwù de chābiè huò yōuliè;biǎoshì yī ge shìwù chāoguò lìng yī ge shìwù
- 。
Anh ấy cao hơn tôi.
- 。
Bài tập hôm nay khó hơn hôm qua.
- 參动động từ
đối chiếu; so sánh
中对照两个东西找出相同或不同的地方duìzhào liǎng ge dōngxi zhǎochū xiāngtóng huò búntóng de dìfang
- 。
Chúng ta hãy so sánh một chút.
- ,?
Bạn thử so sánh hai bộ quần áo này xem, cái nào phù hợp hơn?
- 肆名danh từ
hệ số; tỉ số
中两个数量相除所得的结果liǎng gè shùliàng xiāngchú suǒ déde jiéguǒ
- ?
Tỷ lệ này là bao nhiêu?
- 。
Tỉ số nam nữ xấp xỉ là ba trên một.
- 伍动động từ
ra hiệu; chỉ tay
中用手或身体做动作来表示意思yòng shǒu huò shēntǐ zuò dòngzuò lái biǎoshì yìsi
- 。
Anh ấy ra một cử chỉ.
- ,。
Cô ấy dùng tay chỉ hướng, bảo chúng tôi đi sang trái.
- 陸名danh từ
Bỉ (Bỉ Lợi Thì)
中欧洲国家,首都是布鲁塞尔ōuzhōu guójiā,shǒudu shì Búlǔsè
- 。
Bỉ là một quốc gia châu Âu.
- 。
Thủ đô của Bỉ là Brussels.
- 柒名danh từ
Bỉ (Bỉ Lợi Thì); thuộc Bỉ
中欧洲国家,首都是布鲁塞尔Ōuzhōu guójiā, shǒudū shì Bùlǔxiāi
- 。
Bỉ là một quốc gia.
- 。
Năm ngoái anh ấy đã đến Bỉ để tham quan bảo tàng.
- 捌介giới từ
(ở Đài Loan đọc là [bi4] trong một số từ ghép có nguồn gốc từ tiếng Hán cổ)
中用来表示两个人或事物进行比较、对照yònglái biǎoshì liǎng ge rén huò shìwù jìnxíng bǐjiào、duìzhào
- 。
Thành tích của cô ấy tốt hơn tôi nhiều.
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) từ tục chỉ âm đạo (dạng viết tắt)
中女性生殖器官的俗语nǚxìng shēngzhí qìguān de súyǔ
- ''。
Anh ấy dùng chữ 'bī' để thay thế cho từ tục đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.