Tới nội dung chính

比

比
bǐ
tỷ
⽐bộ tỷ · 4 nét

so với; hơn (dùng để so sánh: A 比 B + tính từ)

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)8 nghĩa#236
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    so với; hơn (dùng để so sánh: A 比 B + tính từ)

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Số học sinh mỗi năm một tăng.

    • ,,!

      Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!

    • “” – “, ”

      “Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”

  2. 貳介giới từ

    hơn (dùng để so sánh: … hơn …)

    中用来比较两个事物的差别或优劣;表示一个事物超过另一个事物yònglái bǐjiào liǎng ge shìwù de chābiè huò yōuliè;biǎoshì yī ge shìwù chāoguò lìng yī ge shìwù

    • 。

      Anh ấy cao hơn tôi.

    • 。

      Bài tập hôm nay khó hơn hôm qua.

  3. 參动động từ

    đối chiếu; so sánh

    中对照两个东西找出相同或不同的地方duìzhào liǎng ge dōngxi zhǎochū xiāngtóng huò búntóng de dìfang

    • 。

      Chúng ta hãy so sánh một chút.

    • ,?

      Bạn thử so sánh hai bộ quần áo này xem, cái nào phù hợp hơn?

  4. 肆名danh từ

    hệ số; tỉ số

    中两个数量相除所得的结果liǎng gè shùliàng xiāngchú suǒ déde jiéguǒ

    • ?

      Tỷ lệ này là bao nhiêu?

    • 。

      Tỉ số nam nữ xấp xỉ là ba trên một.

  5. 伍动động từ

    ra hiệu; chỉ tay

    中用手或身体做动作来表示意思yòng shǒu huò shēntǐ zuò dòngzuò lái biǎoshì yìsi

    • 。

      Anh ấy ra một cử chỉ.

    • ,。

      Cô ấy dùng tay chỉ hướng, bảo chúng tôi đi sang trái.

  6. 陸名danh từ

    Bỉ (Bỉ Lợi Thì)

    中欧洲国家,首都是布鲁塞尔ōuzhōu guójiā,shǒudu shì Búlǔsè

    • 。

      Bỉ là một quốc gia châu Âu.

    • 。

      Thủ đô của Bỉ là Brussels.

  7. 柒名danh từ

    Bỉ (Bỉ Lợi Thì); thuộc Bỉ

    中欧洲国家,首都是布鲁塞尔Ōuzhōu guójiā, shǒudū shì Bùlǔxiāi

    • 。

      Bỉ là một quốc gia.

    • 。

      Năm ngoái anh ấy đã đến Bỉ để tham quan bảo tàng.

  8. 捌介giới từ

    (ở Đài Loan đọc là [bi4] trong một số từ ghép có nguồn gốc từ tiếng Hán cổ)

    中用来表示两个人或事物进行比较、对照yònglái biǎoshì liǎng ge rén huò shìwù jìnxíng bǐjiào、duìzhào

    • 。

      Thành tích của cô ấy tốt hơn tôi nhiều.

比
bī
tỷ
BỘ THỦ⽐
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu