Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
好事不出门,恶事传千里
Chuyện tốt không ra khỏi cửa, chuyện xấu đồn xa nghìn dặm [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chuyện tốt không ra khỏi cửa, chuyện xấu đồn xa nghìn dặm [thành ngữ]
- ,。
Việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu đồn xa ngàn dặm.
- 貳名danh từ
Chuyện tốt chẳng ai hay, chuyện xấu đồn xa nghìn dặm [thành ngữ]
- ,。
Việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền ngàn dặm.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chuyện tốt không ra khỏi cửa, chuyện xấu đồn xa nghìn dặm [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chuyện tốt không ra khỏi cửa, chuyện xấu đồn xa nghìn dặm [thành ngữ]
- ,。
Việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu đồn xa ngàn dặm.
- 貳名danh từ
Chuyện tốt chẳng ai hay, chuyện xấu đồn xa nghìn dặm [thành ngữ]
- ,。
Việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền ngàn dặm.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ