Tới nội dung chính

增加

增加
zēngjiā
tăng gia

tăng; tăng thêm; gia tăng

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2562
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tăng; tăng thêm; gia tăng

    中使数量、程度等变多或变大shǐ shùliàng、chéngdù děng biàn duō huò biàn dà

    • 。

      Chúng ta nên tăng thu nhập.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Số học sinh mỗi năm một tăng.

增
zēng
tăng
BỘ THỦ⼟
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu