增加

增加
zēngjiā
tăng gia

tăng; tăng thêm; gia tăng

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2562
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng; tăng thêm; gia tăng

    使数量、程度等变多或变大shǐ shùliàng、chéngdù děng biàn duō huò biàn dà

    • Chúng ta nên tăng thu nhập.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Số học sinh mỗi năm một tăng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.