chǎng
trường
bộ thổ · 6 nét

bãi; sân; địa điểm (nơi diễn ra hoạt động ngoài trời); lượng từ (cho sự kiện, trận đấu, buổi biểu diễn)

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#2448
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi; sân; địa điểm (nơi diễn ra hoạt động ngoài trời); lượng từ (cho sự kiện, trận đấu, buổi biểu diễn)

    进行某种活动或比赛的地方jìnxíng mǒu zhǒng huódòng huò bǐsài de dìfang

    • Nhà hát này rất lớn.

  2. lượng từ

    lượt; hiệp (dùng để đếm các hoạt động thể thao, giải trí)

  3. danh từ

    bãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)

    供某些活动进行的宽敞地方gōng mǒuxiē huódòng jìnxíng de kuānchǎng dìfang

    • Sân bay này rất lớn.

  4. danh từ

    màn; cảnh (trong vở kịch)

    戏剧或电影中的一个部分,表示一个连续的情景xìjù huò diànyǐng zhōng de yī ge bùfen, biǎoshì yī ge liánxù de qínggjǐng

    • Cảnh này rất hay.

  5. lượng từ

    lượt (dùng đếm số lần thi)

    用来计数考试、比赛等事件发生的次数yònglái jìshù kǎoshì、bǐsài děng shìjiàn fāshēng de cìshù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.