Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
场
bãi; sân; địa điểm (nơi diễn ra hoạt động ngoài trời); lượng từ (cho sự kiện, trận đấu, buổi biểu diễn)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bãi; sân; địa điểm (nơi diễn ra hoạt động ngoài trời); lượng từ (cho sự kiện, trận đấu, buổi biểu diễn)
中进行某种活动或比赛的地方jìnxíng mǒu zhǒng huódòng huò bǐsài de dìfang
- 。
Nhà hát này rất lớn.
- 貳量lượng từ
lượt; hiệp (dùng để đếm các hoạt động thể thao, giải trí)
- 參名danh từ
bãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
中供某些活动进行的宽敞地方gōng mǒuxiē huódòng jìnxíng de kuānchǎng dìfang
- 。
Sân bay này rất lớn.
- 肆名danh từ
màn; cảnh (trong vở kịch)
中戏剧或电影中的一个部分,表示一个连续的情景xìjù huò diànyǐng zhōng de yī ge bùfen, biǎoshì yī ge liánxù de qínggjǐng
- 。
Cảnh này rất hay.
- 伍量lượng từ
lượt (dùng đếm số lần thi)
中用来计数考试、比赛等事件发生的次数yònglái jìshù kǎoshì、bǐsài děng shìjiàn fāshēng de cìshù
lượt; trận; đợt (lượng từ cho sự kiện, hiện tượng)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượt; trận; đợt (lượng từ cho sự kiện, hiện tượng)
中用来计数事件、活动或现象的量词yòng lái jìshù shìjiàn、huódòng huò xiànxiàng de liàngcí
- 貳名danh từ
sân đập lúa; bãi
中打谷子、晒粮食的平地dǎ gǔzi、shài liángshi de píngdì
- 。
Cái sân này rất lớn.
解字
GIẢI TỰbãi; sân; địa điểm (nơi diễn ra hoạt động ngoài trời); lượng từ (cho sự kiện, trận đấu, buổi biểu diễn)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bãi; sân; địa điểm (nơi diễn ra hoạt động ngoài trời); lượng từ (cho sự kiện, trận đấu, buổi biểu diễn)
中进行某种活动或比赛的地方jìnxíng mǒu zhǒng huódòng huò bǐsài de dìfang
- 。
Nhà hát này rất lớn.
- 貳量lượng từ
lượt; hiệp (dùng để đếm các hoạt động thể thao, giải trí)
- 參名danh từ
bãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
中供某些活动进行的宽敞地方gōng mǒuxiē huódòng jìnxíng de kuānchǎng dìfang
- 。
Sân bay này rất lớn.
- 肆名danh từ
màn; cảnh (trong vở kịch)
中戏剧或电影中的一个部分,表示一个连续的情景xìjù huò diànyǐng zhōng de yī ge bùfen, biǎoshì yī ge liánxù de qínggjǐng
- 。
Cảnh này rất hay.
- 伍量lượng từ
lượt (dùng đếm số lần thi)
中用来计数考试、比赛等事件发生的次数yònglái jìshù kǎoshì、bǐsài děng shìjiàn fāshēng de cìshù
lượt; trận; đợt (lượng từ cho sự kiện, hiện tượng)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượt; trận; đợt (lượng từ cho sự kiện, hiện tượng)
中用来计数事件、活动或现象的量词yòng lái jìshù shìjiàn、huódòng huò xiànxiàng de liàngcí
- 貳名danh từ
sân đập lúa; bãi
中打谷子、晒粮食的平地dǎ gǔzi、shài liángshi de píngdì
- 。
Cái sân này rất lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc
- 塞sāinhét vào; bịt lại; nhồi vào