提高

提高
gāo
đề cao

nâng cao; tăng cường; cải thiện

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#3603
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nâng cao; tăng cường; cải thiện

    使某事物变得更好或更强shǐ mǒu shìwù biàn de gèng hǎo huò gèng qiáng

    • Chúng ta nên nâng cao trình độ tiếng Hán.

  2. động từ

    nâng cao; tăng lên

    使某事物的程度或水平变得更好、更强shǐ mǒushì wù de chéngdù huò shuǐpíng biàn de gèng hǎo、gèng qiáng

    • Chúng ta nên nâng cao hiệu quả.

  3. động từ

    trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện

    变得更好;改善biàn de gèng hǎo;gǎi shàn

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.