提高
nâng cao; tăng cường; cải thiện
NGHĨA
- 壹动động từ
nâng cao; tăng cường; cải thiện
中使某事物变得更好或更强shǐ mǒu shìwù biàn de gèng hǎo huò gèng qiáng
- 。
Chúng ta nên nâng cao trình độ tiếng Hán.
- 貳动động từ
nâng cao; tăng lên
中使某事物的程度或水平变得更好、更强shǐ mǒushì wù de chéngdù huò shuǐpíng biàn de gèng hǎo、gèng qiáng
- 。
Chúng ta nên nâng cao hiệu quả.
- 參动động từ
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
中变得更好;改善biàn de gèng hǎo;gǎi shàn
nâng cao; tăng cường; cải thiện
NGHĨA
- 壹动động từ
nâng cao; tăng cường; cải thiện
中使某事物变得更好或更强shǐ mǒu shìwù biàn de gèng hǎo huò gèng qiáng
- 。
Chúng ta nên nâng cao trình độ tiếng Hán.
- 貳动động từ
nâng cao; tăng lên
中使某事物的程度或水平变得更好、更强shǐ mǒushì wù de chéngdù huò shuǐpíng biàn de gèng hǎo、gèng qiáng
- 。
Chúng ta nên nâng cao hiệu quả.
- 參动động từ
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
中变得更好;改善biàn de gèng hǎo;gǎi shàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.