zài
tại
bộ thổ · 6 nét

đang (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#6
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đang (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)

    表示动作正在进行biǎoshì dòngzuò zhèngzài jìnxíng

    • Anh ấy đang ăn cơm.

    • Bọn trẻ đang chơi đùa trên sân trường.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn đang làm gì đây?

    • Tôi từ trên núi xuống.

    • Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.

    • Cô ấy đã khóc suốt đêm.

    • Cô ấy đã khóc cả đêm.

  2. động từ

    ở; tại; có mặt tại

    表示人或事物存在于某个地方biǎoshì rén huò shìwù cúnzài yú mǒuɡe dìfang

    • Anh ấy ở nhà.

    • Chìa khóa của tôi ở trên bàn.

  3. động từ

    tồn tại; còn sống; ở (tại)

    存在;活着;位于某处cúnzài;huózhē;wèiyú mǒuchù

    • Anh ấy còn sống không?

    • Ông đã ra đi, nhưng ông mãi mãi sống trong lòng chúng tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.