Tới nội dung chính

在

在
zài
tại
⼟bộ thổ · 6 nét

ở; tại; đang

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#6
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    ở; tại; đang

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Bạn đang làm gì đây?

    • 。

      Tôi từ trên núi xuống.

    • 。

      Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.

    • 。

      Cô ấy đã khóc suốt đêm.

    • 。

      Cô ấy đã khóc cả đêm.

  2. 貳副trạng từ

    đang (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)

    中表示动作正在进行biǎoshì dòngzuò zhèngzài jìnxíng

    • 。

      Anh ấy đang ăn cơm.

    • 。

      Bọn trẻ đang chơi đùa trên sân trường.

  3. 參动động từ

    ở; tại; có mặt tại

    中表示人或事物存在于某个地方biǎoshì rén huò shìwù cúnzài yú mǒuɡe dìfang

    • 。

      Anh ấy ở nhà.

    • 。

      Chìa khóa của tôi ở trên bàn.

  4. 肆动động từ

    tồn tại; còn sống; ở (tại)

    中存在;活着;位于某处cúnzài;huózhē;wèiyú mǒuchù

    • ?

      Anh ấy còn sống không?

    • ,。

      Ông đã ra đi, nhưng ông mãi mãi sống trong lòng chúng tôi.

在
zài
tại
BỘ THỦ⼟
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu