在
ở; tại; đang
NGHĨA
- 壹
ở; tại; đang
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đang làm gì đây?
- 。
Tôi từ trên núi xuống.
- 。
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
- 。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 貳副trạng từ
đang (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)
中表示动作正在进行biǎoshì dòngzuò zhèngzài jìnxíng
- 。
Anh ấy đang ăn cơm.
- 。
Bọn trẻ đang chơi đùa trên sân trường.
- 參动động từ
ở; tại; có mặt tại
中表示人或事物存在于某个地方biǎoshì rén huò shìwù cúnzài yú mǒuɡe dìfang
- 。
Anh ấy ở nhà.
- 。
Chìa khóa của tôi ở trên bàn.
- 肆动động từ
tồn tại; còn sống; ở (tại)
中存在;活着;位于某处cúnzài;huózhē;wèiyú mǒuchù
- ?
Anh ấy còn sống không?
- ,。
Ông đã ra đi, nhưng ông mãi mãi sống trong lòng chúng tôi.
NGHĨA
- 壹
ở; tại; đang
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đang làm gì đây?
- 。
Tôi từ trên núi xuống.
- 。
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
- 。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 貳副trạng từ
đang (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)
中表示动作正在进行biǎoshì dòngzuò zhèngzài jìnxíng
- 。
Anh ấy đang ăn cơm.
- 。
Bọn trẻ đang chơi đùa trên sân trường.
- 參动động từ
ở; tại; có mặt tại
中表示人或事物存在于某个地方biǎoshì rén huò shìwù cúnzài yú mǒuɡe dìfang
- 。
Anh ấy ở nhà.
- 。
Chìa khóa của tôi ở trên bàn.
- 肆动động từ
tồn tại; còn sống; ở (tại)
中存在;活着;位于某处cúnzài;huózhē;wèiyú mǒuchù
- ?
Anh ấy còn sống không?
- ,。
Ông đã ra đi, nhưng ông mãi mãi sống trong lòng chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc
- 塞sāinhét vào; bịt lại; nhồi vào