Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
地
hậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo thành trạng từ; ví dụ: 慢慢地 'một cách chậm chạp'
NGHĨA
- 壹助trợ từ
hậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo thành trạng từ; ví dụ: 慢慢地 'một cách chậm chạp'
中用在形容词后面,表示动作的方式或状态yòng zài xíngróngcí hòumiàn, biǎoshì dòngzuò de fāngshì huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy vui vẻ cười.
- 。
Cô ấy ngồi lặng lẽ bên cửa sổ đọc sách.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 。
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
- 。
Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.
- 。
Khu vực xung quanh đây rất yên tĩnh.
- ,。
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
- 貳助trợ từ
một trợ từ cấu trúc đứng trước động từ hoặc tính từ, nối với trạng ngữ đứng trước
中在动词或形容词前面,用来连接前面的修饰语zài dòngcí huò xíngróngcí qiánmiàn, yònglái liánjiē qiánmiàn de xiūshì yǔ
- 。
Những đứa trẻ vui vẻ chạy nhảy trong công viên.
đất; mặt đất; địa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất; mặt đất; địa
中土壤;地面tǔ rǎng;dì miàn
- 。
Trên mặt đất có rất nhiều hoa.
- ,。
Anh ấy ngã xuống đất, đầu gối bị trầy xước.
- 貳名danh từ
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
中土地;田地;地面tǔ dì; tián dì; dì miàn
- 。
Mảnh đất này rất lớn.
- 。
Những người nông dân đang gieo hạt ngoài ruộng.
- 參名danh từ
đất đai; đất; thổ địa (thần đất)
中地球表面可以种植物的部分dìqiú biǎomiàn kěyǐ zhòngzhí wùde bùfen
- 。
Mảnh đất này là của tôi.
- 。
Những người nông dân trồng rất nhiều rau trên mảnh đất này.
- 肆名danh từ
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中某个位置或场所mǒu gè wèizhì huò chǎngsuǒ
- 。
Nơi này rất đẹp.
- 。
Cuộc họp lần này chỉ còn ba vị trống nữa thôi.
- 伍名danh từ
cõi trần; thế gian
中人、动物、植物生活的场所;陆地rén、dòngwù、zhíwù shēnghuó de chǎngsuǒ;lùdì
- 。
Trái đất là nhà của chúng ta.
- 。
Rồi sẽ có một ngày con người rời xa cõi trần này.
解字
GIẢI TỰhậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo thành trạng từ; ví dụ: 慢慢地 'một cách chậm chạp'
NGHĨA
- 壹助trợ từ
hậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo thành trạng từ; ví dụ: 慢慢地 'một cách chậm chạp'
中用在形容词后面,表示动作的方式或状态yòng zài xíngróngcí hòumiàn, biǎoshì dòngzuò de fāngshì huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy vui vẻ cười.
- 。
Cô ấy ngồi lặng lẽ bên cửa sổ đọc sách.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 。
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
- 。
Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.
- 。
Khu vực xung quanh đây rất yên tĩnh.
- ,。
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
- 貳助trợ từ
một trợ từ cấu trúc đứng trước động từ hoặc tính từ, nối với trạng ngữ đứng trước
中在动词或形容词前面,用来连接前面的修饰语zài dòngcí huò xíngróngcí qiánmiàn, yònglái liánjiē qiánmiàn de xiūshì yǔ
- 。
Những đứa trẻ vui vẻ chạy nhảy trong công viên.
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất; mặt đất; địa
中土壤;地面tǔ rǎng;dì miàn
- 。
Trên mặt đất có rất nhiều hoa.
- ,。
Anh ấy ngã xuống đất, đầu gối bị trầy xước.
- 貳名danh từ
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
中土地;田地;地面tǔ dì; tián dì; dì miàn
- 。
Mảnh đất này rất lớn.
- 。
Những người nông dân đang gieo hạt ngoài ruộng.
- 參名danh từ
đất đai; đất; thổ địa (thần đất)
中地球表面可以种植物的部分dìqiú biǎomiàn kěyǐ zhòngzhí wùde bùfen
- 。
Mảnh đất này là của tôi.
- 。
Những người nông dân trồng rất nhiều rau trên mảnh đất này.
- 肆名danh từ
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中某个位置或场所mǒu gè wèizhì huò chǎngsuǒ
- 。
Nơi này rất đẹp.
- 。
Cuộc họp lần này chỉ còn ba vị trống nữa thôi.
- 伍名danh từ
cõi trần; thế gian
中人、动物、植物生活的场所;陆地rén、dòngwù、zhíwù shēnghuó de chǎngsuǒ;lùdì
- 。
Trái đất là nhà của chúng ta.
- 。
Rồi sẽ có một ngày con người rời xa cõi trần này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc
- 塞sāinhét vào; bịt lại; nhồi vào